Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Alaska Gold Rush
CARAT / USD
#4362
$0,0003210
0.8%
0.084556 BTC
0.8%
$0,0003202
Phạm vi trong 24g
$0,0003449
Chuyển đổi Alaska Gold Rush sang US Dollar (CARAT sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Alaska Gold Rush (CARAT) sang USD là $0,0003210.
CARAT
USD
1 CARAT = $0,0003210
Cách mua CARAT bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch CARAT
-
Bạn có thể mua và bán Alaska Gold Rush (CARAT) trên 4 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Alaska Gold Rush sôi động nhất là sàn Gate .
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua CARAT bằng USD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng USD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua CARAT.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp USD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua CARAT bằng USD!
-
Chọn Alaska Gold Rush (CARAT) và nhập số tiền bằng USD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được CARAT, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ CARAT sang USD
Alaska Gold Rush (CARAT) hôm nay có giá trị là $0,0003210, đó là một 0.2% giảm từ một giờ trước và 0.8% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của CARAT ngày hôm nay là 3.3% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Alaska Gold Rush được giao dịch là $9.838,41.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 0.8% | 3.3% | 11.2% | 29.3% | 74.3% |
Số liệu thống kê về Alaska Gold Rush
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$284.689 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.97 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$292.206 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$9.838,41 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
886.945.564
Nguồn cung khả dụng
910.362.230
Staking Address
(0x89Ae)
- 23.416.666
Nguồn cung lưu thông ước tính
886.945.564
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
910.362.230 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Alaska Gold Rushcó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Alaska Gold Rush (CARAT) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,0003210.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu CARAT?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 3115.49 CARAT.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của CARAT sang USD bằng cách nào?
- Calculate Alaska Gold Rush's price in US Dollar by inputting your desired amount on CoinGecko’s CARAT to USD converter. Track its historical price movements on the CARAT to USD chart, and explore more crypto prices in USD.
-
Trước đây giá cao nhất của CARAT/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 CARAT theo USD là $0,03148. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 CARAT/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Alaska Gold Rush tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của Alaska Gold Rush (CARAT) đã tăng tăng lên 29,30 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Alaska Gold Rush có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 8,30 %.
CARAT / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Alaska Gold Rush (CARAT) sang USD là $0,0003210 cho mỗi 1 CARAT. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 CARAT lấy 0,00160488 $ hoặc 50,00 $ lấy 155775 CARAT, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch CARAT phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Alaska Gold Rush (CARAT) sang USD
| CARAT | USD |
|---|---|
| 0.01 CARAT | 0.00000321 USD |
| 0.1 CARAT | 0.00003210 USD |
| 1 CARAT | 0.00032098 USD |
| 2 CARAT | 0.00064195 USD |
| 5 CARAT | 0.00160488 USD |
| 10 CARAT | 0.00320977 USD |
| 20 CARAT | 0.00641953 USD |
| 50 CARAT | 0.01604883 USD |
| 100 CARAT | 0.03209765 USD |
| 1000 CARAT | 0.320977 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang CARAT
| USD | CARAT |
|---|---|
| 0.01 USD | 31.15 CARAT |
| 0.1 USD | 311.55 CARAT |
| 1 USD | 3115.49 CARAT |
| 2 USD | 6230.99 CARAT |
| 5 USD | 15577.46 CARAT |
| 10 USD | 31155 CARAT |
| 20 USD | 62310 CARAT |
| 50 USD | 155775 CARAT |
| 100 USD | 311549 CARAT |
| 1000 USD | 3115493 CARAT |
Lịch sử giá 7 ngày của Alaska Gold Rush (CARAT) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Alaska Gold Rush (CARAT) so với USD giao động giữa mức cao 0,00033947 $ trên Thứ sáu và mức thấp 0,00031679 $ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của CARAT trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (5 ngày trước) ở 0,00002268 $ (7.2%).
So sánh giá hàng ngày của Alaska Gold Rush (CARAT) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Alaska Gold Rush (CARAT) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 CARAT sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 0,00032098 $ | -0,00000273 $ | 0.8% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 0,00032430 $ | 0,00000218 $ | 0.7% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 0,00032212 $ | -0,00000403 $ | 1.2% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 0,00032615 $ | -0,00000774 $ | 2.3% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 0,00033389 $ | -0,00000558 $ | 1.6% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 0,00033947 $ | 0,00002268 $ | 7.2% |
| Tháng ba 19, 2026 | Thứ năm | 0,00031679 $ | 0,00000662 $ | 2.1% |