Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Exim
EXIM / VND
#5734
₫1.837,78
0.0%
0.051042 BTC
0.1%
$0,06975
Phạm vi trong 24g
$0,06978
Chuyển đổi Exim sang Vietnamese đồng (EXIM sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Exim (EXIM) sang VND là ₫1.837,78.
EXIM
VND
1 EXIM = ₫1.837,78
Cách mua EXIM bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch EXIM
-
Bạn có thể mua và bán Exim (EXIM) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn WEEX, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua EXIM.
-
3. Mua EXIM bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua EXIM trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Exim (EXIM) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua EXIM bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua EXIM trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Exim (EXIM) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ EXIM sang VND
Exim (EXIM) hôm nay có giá trị là ₫1.837,78, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của EXIM ngày hôm nay là 0.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Exim được giao dịch là ₫456.969.579.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 0.1% | 19.3% | 20.1% | - |
Số liệu thống kê về Exim
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫2.604.437.141 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.01 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫413.065.480.841 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫456.969.579 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1.417.166
Nguồn cung khả dụng
224.763.629
Team & Advisor
(0xF78B)
- 45.000.000
Public & Private Sale
(0x26B5)
- 23.795.730
Treasury
(0xf536)
- 4.545.472
Exchange + Liq. + Ecosystem
(0x4cfd)
- 30.851.261
Foundation & Reserve
(0x36a2)
- 114.750.000
Sold & Vesting
(0xe1Ba)
- 4.403.998
Nguồn cung lưu thông ước tính
1.417.166
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
224.763.629
|
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
225.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Eximcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Exim (EXIM) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫1.837,78.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu EXIM?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00054414 EXIM.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EXIM sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Exim theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EXIM sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EXIM sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của EXIM/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EXIM theo VND là ₫3.278,66. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EXIM/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Exim tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Exim (EXIM) đã tăng giảm lên -19,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Exim có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -1,20 %.
EXIM / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Exim (EXIM) sang VND là ₫1.837,78 cho mỗi 1 EXIM. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EXIM lấy 9.188,89 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.02720678 EXIM, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EXIM phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Exim (EXIM) sang VND
| EXIM | VND |
|---|---|
| 0.01 EXIM | 18.38 VND |
| 0.1 EXIM | 183.78 VND |
| 1 EXIM | 1837.78 VND |
| 2 EXIM | 3675.55 VND |
| 5 EXIM | 9188.89 VND |
| 10 EXIM | 18377.77 VND |
| 20 EXIM | 36756 VND |
| 50 EXIM | 91889 VND |
| 100 EXIM | 183778 VND |
| 1000 EXIM | 1837777 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang EXIM
| VND | EXIM |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000544 EXIM |
| 0.1 VND | 0.00005441 EXIM |
| 1 VND | 0.00054414 EXIM |
| 2 VND | 0.00108827 EXIM |
| 5 VND | 0.00272068 EXIM |
| 10 VND | 0.00544136 EXIM |
| 20 VND | 0.01088271 EXIM |
| 50 VND | 0.02720678 EXIM |
| 100 VND | 0.054414 EXIM |
| 1000 VND | 0.544136 EXIM |
Lịch sử giá 7 ngày của Exim (EXIM) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Exim (EXIM) so với VND giao động giữa mức cao 1.838,06 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 1.836,26 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của EXIM trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (3 ngày trước) ở 1,53 ₫ (0.1%).
So sánh giá hàng ngày của Exim (EXIM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Exim (EXIM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EXIM sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 05, 2026 | Chủ nhật | 1.837,78 ₫ | 0,103260 ₫ | 0.0% |
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | 1.838,06 ₫ | 1,11 ₫ | 0.1% |
| Tháng tư 03, 2026 | Thứ sáu | 1.836,95 ₫ | -0,854621 ₫ | 0.0% |
| Tháng tư 02, 2026 | Thứ năm | 1.837,80 ₫ | 1,53 ₫ | 0.1% |
| Tháng tư 01, 2026 | Thứ tư | 1.836,28 ₫ | -0,233801 ₫ | 0.0% |
| Tháng ba 31, 2026 | Thứ ba | 1.836,51 ₫ | 0,252156 ₫ | 0.0% |
| Tháng ba 30, 2026 | Thứ hai | 1.836,26 ₫ | -0,053472 ₫ | 0.0% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai