Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
FOMO
FOMO / USD
$0,0003429
Chuyển đổi FOMO sang US Dollar (FOMO sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 FOMO (FOMO) sang USD là $0,0003429.
FOMO
USD
1 FOMO = $0,0003429
Cách mua FOMO bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch FOMO
-
Bạn có thể mua và bán FOMO (FOMO) trên 6 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán FOMO sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua FOMO bằng USD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng USD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua FOMO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp USD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua FOMO bằng USD!
-
Chọn FOMO (FOMO) và nhập số tiền bằng USD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được FOMO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ FOMO sang USD
FOMO (FOMO) có giá trị là $0,0003429 kể từ Mar 28, 2026 (khoảng 17 giờ trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với FOMO kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về FOMO
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$34.287,24 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
100.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 FOMOcó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 FOMO (FOMO) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,0003429.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu FOMO?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 2916.54 FOMO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của FOMO sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của FOMO theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi FOMO sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ FOMO sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của FOMO/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 FOMO theo USD là $0,2688. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 FOMO/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của FOMO tính bằng USD?
- Trong 24 giờ qua, giá của FOMO (FOMO) đã tăng tăng lên 0,00 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, FOMO có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -1,00 %.
FOMO / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ FOMO (FOMO) sang USD là $0,0003429 cho mỗi 1 FOMO, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần này. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với FOMO.
Chuyển đổi FOMO (FOMO) sang USD
| FOMO | USD |
|---|---|
| 0.01 FOMO | 0.00000343 USD |
| 0.1 FOMO | 0.00003429 USD |
| 1 FOMO | 0.00034287 USD |
| 2 FOMO | 0.00068574 USD |
| 5 FOMO | 0.00171436 USD |
| 10 FOMO | 0.00342872 USD |
| 20 FOMO | 0.00685745 USD |
| 50 FOMO | 0.01714362 USD |
| 100 FOMO | 0.03428724 USD |
| 1000 FOMO | 0.342872 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang FOMO
| USD | FOMO |
|---|---|
| 0.01 USD | 29.17 FOMO |
| 0.1 USD | 291.65 FOMO |
| 1 USD | 2916.54 FOMO |
| 2 USD | 5833.07 FOMO |
| 5 USD | 14582.69 FOMO |
| 10 USD | 29165 FOMO |
| 20 USD | 58331 FOMO |
| 50 USD | 145827 FOMO |
| 100 USD | 291654 FOMO |
| 1000 USD | 2916537 FOMO |
Lịch sử giá 7 ngày của FOMO (FOMO) so với USD
Đã không có biến động giá đối với FOMO (FOMO) trong 7 ngày qua. Giá của FOMO đã được cập nhật lần cuối vào Mar 28, 2026 (khoảng 17 giờ trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với FOMO.
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai