Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Hot Cherry
CHERRY / USD
#4281
$0.053061
2.8%
0.0104332 BTC
3.1%
$0.053043
Phạm vi trong 24g
$0.053272
Chuyển đổi Hot Cherry sang US Dollar (CHERRY sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Hot Cherry (CHERRY) sang USD là $0.053061.
CHERRY
USD
1 CHERRY = $0.053061
Cách mua CHERRY bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch CHERRY
-
Bạn có thể mua và bán Hot Cherry (CHERRY) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn STON.fi (V2), nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua CHERRY.
-
3. Mua CHERRY bằng USD trên sàn CEX
-
Để mua CHERRY trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp USD vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Hot Cherry (CHERRY) và nhập số tiền bằng USD mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua CHERRY bằng USD trên sàn DEX
-
Để mua CHERRY trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng USD trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Hot Cherry (CHERRY) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ CHERRY sang USD
Hot Cherry (CHERRY) hôm nay có giá trị là $0.053061, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 2.8% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của CHERRY ngày hôm nay là 15.5% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Hot Cherry được giao dịch là $1.104,66.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 2.8% | 15.5% | 6.4% | 44.7% | - |
Số liệu thống kê về Hot Cherry
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$306.073 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$306.073 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$1.104,66 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
100.000.000.000 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
100.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Hot Cherrycó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Hot Cherry (CHERRY) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0.053061.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu CHERRY?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 326718 CHERRY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của CHERRY sang USD bằng cách nào?
- Calculate Hot Cherry's price in US Dollar by inputting your desired amount on CoinGecko’s CHERRY to USD converter. Track its historical price movements on the CHERRY to USD chart, and explore more crypto prices in USD.
-
Trước đây giá cao nhất của CHERRY/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 CHERRY theo USD là $0,00002768. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 CHERRY/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Hot Cherry tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của Hot Cherry (CHERRY) đã tăng giảm lên -44,70 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Hot Cherry có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 8,30 %.
CHERRY / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Hot Cherry (CHERRY) sang USD là $0.053061 cho mỗi 1 CHERRY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 CHERRY lấy 0,00001530 $ hoặc 50,00 $ lấy 16335902 CHERRY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch CHERRY phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Hot Cherry (CHERRY) sang USD
| CHERRY | USD |
|---|---|
| 0.01 CHERRY | 0.000000030607 USD |
| 0.1 CHERRY | 0.000000306074 USD |
| 1 CHERRY | 0.00000306 USD |
| 2 CHERRY | 0.00000612 USD |
| 5 CHERRY | 0.00001530 USD |
| 10 CHERRY | 0.00003061 USD |
| 20 CHERRY | 0.00006121 USD |
| 50 CHERRY | 0.00015304 USD |
| 100 CHERRY | 0.00030607 USD |
| 1000 CHERRY | 0.00306074 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang CHERRY
| USD | CHERRY |
|---|---|
| 0.01 USD | 3267.18 CHERRY |
| 0.1 USD | 32672 CHERRY |
| 1 USD | 326718 CHERRY |
| 2 USD | 653436 CHERRY |
| 5 USD | 1633590 CHERRY |
| 10 USD | 3267180 CHERRY |
| 20 USD | 6534361 CHERRY |
| 50 USD | 16335902 CHERRY |
| 100 USD | 32671804 CHERRY |
| 1000 USD | 326718039 CHERRY |
Lịch sử giá 7 ngày của Hot Cherry (CHERRY) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Hot Cherry (CHERRY) so với USD giao động giữa mức cao 0,00000354 $ trên Thứ năm và mức thấp 0,00000286 $ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của CHERRY trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (5 ngày trước) ở -0,000000449734 $ (12.7%).
So sánh giá hàng ngày của Hot Cherry (CHERRY) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Hot Cherry (CHERRY) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 CHERRY sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 0,00000306 $ | -0,000000088604 $ | 2.8% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 0,00000310 $ | 0,000000235520 $ | 8.2% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 0,00000286 $ | -0,000000006786 $ | 0.2% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 0,00000287 $ | -0,000000163720 $ | 5.4% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 0,00000304 $ | -0,000000051211 $ | 1.7% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 0,00000309 $ | -0,000000449734 $ | 12.7% |
| Tháng ba 19, 2026 | Thứ năm | 0,00000354 $ | 0,000000147475 $ | 4.4% |