Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
IDNGold
IDNG / USD
$99,13
0.0%
0,001394 BTC
0.1%
$99,12
Phạm vi trong 24g
$99,13
Chuyển đổi IDNGold sang US Dollar (IDNG sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 IDNGold (IDNG) sang USD là $99,13.
IDNG
USD
1 IDNG = $99,13
Cách mua IDNG bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch IDNG
-
Bạn có thể mua và bán IDNGold (IDNG) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán IDNG sôi động nhất là sàn Cetus.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua IDNG là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng USD
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận USD. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua IDNG!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn IDNGold (IDNG) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ IDNG sang USD
IDNGold (IDNG) hôm nay có giá trị là $99,13, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của IDNG ngày hôm nay là 2.7% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng IDNGold được giao dịch là $1,04.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 2.7% | 257.1% | 4341.0% | - |
Số liệu thống kê về IDNGold
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$9.912.791.110 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$1,04 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
100.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 IDNGoldcó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 IDNGold (IDNG) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $99,13.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu IDNG?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 0.01008798 IDNG.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của IDNG sang USD bằng cách nào?
- Calculate IDNGold's price in US Dollar by inputting your desired amount on CoinGecko’s IDNG to USD converter. Track its historical price movements on the IDNG to USD chart, and explore more crypto prices in USD.
-
Trước đây giá cao nhất của IDNG/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 IDNG theo USD là $101,89. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 IDNG/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của IDNGold tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của IDNGold (IDNG) đã tăng tăng lên 4.341,00 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, IDNGold có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 9,20 %.
IDNG / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ IDNGold (IDNG) sang USD là $99,13 cho mỗi 1 IDNG. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 IDNG lấy 495,64 $ hoặc 50,00 $ lấy 0.504399 IDNG, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch IDNG phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi IDNGold (IDNG) sang USD
| IDNG | USD |
|---|---|
| 0.01 IDNG | 0.991279 USD |
| 0.1 IDNG | 9.91 USD |
| 1 IDNG | 99.13 USD |
| 2 IDNG | 198.26 USD |
| 5 IDNG | 495.64 USD |
| 10 IDNG | 991.28 USD |
| 20 IDNG | 1982.56 USD |
| 50 IDNG | 4956.40 USD |
| 100 IDNG | 9912.79 USD |
| 1000 IDNG | 99128 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang IDNG
| USD | IDNG |
|---|---|
| 0.01 USD | 0.00010088 IDNG |
| 0.1 USD | 0.00100880 IDNG |
| 1 USD | 0.01008798 IDNG |
| 2 USD | 0.02017595 IDNG |
| 5 USD | 0.050440 IDNG |
| 10 USD | 0.100880 IDNG |
| 20 USD | 0.201760 IDNG |
| 50 USD | 0.504399 IDNG |
| 100 USD | 1.009 IDNG |
| 1000 USD | 10.09 IDNG |
Lịch sử giá 7 ngày của IDNGold (IDNG) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của IDNGold (IDNG) so với USD giao động giữa mức cao 101,81 $ trên Thứ sáu và mức thấp 99,13 $ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của IDNG trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (4 ngày trước) ở -2,53 $ (2.5%).
So sánh giá hàng ngày của IDNGold (IDNG) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của IDNGold (IDNG) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 IDNG sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 99,13 $ | -0,00036389 $ | 0.0% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 99,24 $ | 0,000000000000000000 $ | 0.0% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 99,24 $ | N/A | 0.0% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 99,28 $ | -2,53 $ | 2.5% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 101,81 $ | 0,093306 $ | 0.1% |
| Tháng ba 19, 2026 | Thứ năm | 101,71 $ | -0,177315 $ | 0.2% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai