Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Lovely Inu Finance
LOVELY / VND
#9993
₫0,08230
Chuyển đổi Lovely Inu Finance sang Vietnamese đồng (LOVELY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Lovely Inu Finance (LOVELY) sang VND là ₫0,08230.
LOVELY
VND
1 LOVELY = ₫0,08230
Cách mua LOVELY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch LOVELY
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua LOVELY bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua LOVELY.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua LOVELY bằng VND!
-
Chọn Lovely Inu Finance (LOVELY) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được LOVELY, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ LOVELY sang VND
Lovely Inu Finance (LOVELY) có giá trị là ₫0,08230 kể từ Mar 29, 2026 (20 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với LOVELY kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Lovely Inu Finance
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫245.579.068 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.3 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫823.037.492 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2.983.813.865
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Lovely Inu Financecó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Lovely Inu Finance (LOVELY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,08230.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu LOVELY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 12.15 LOVELY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của LOVELY sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Lovely Inu Finance theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi LOVELY sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ LOVELY sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của LOVELY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 LOVELY theo VND là ₫379,68. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 LOVELY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Lovely Inu Finance tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của Lovely Inu Finance (LOVELY) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của LOVELY/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
LOVELY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Lovely Inu Finance (LOVELY) sang VND là ₫0,08230 cho mỗi 1 LOVELY, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần vừa qua. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với LOVELY.
Chuyển đổi Lovely Inu Finance (LOVELY) sang VND
| LOVELY | VND |
|---|---|
| 0.01 LOVELY | 0.00082304 VND |
| 0.1 LOVELY | 0.00823037 VND |
| 1 LOVELY | 0.082304 VND |
| 2 LOVELY | 0.164607 VND |
| 5 LOVELY | 0.411519 VND |
| 10 LOVELY | 0.823037 VND |
| 20 LOVELY | 1.65 VND |
| 50 LOVELY | 4.12 VND |
| 100 LOVELY | 8.23 VND |
| 1000 LOVELY | 82.30 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang LOVELY
| VND | LOVELY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.121501 LOVELY |
| 0.1 VND | 1.22 LOVELY |
| 1 VND | 12.15 LOVELY |
| 2 VND | 24.30 LOVELY |
| 5 VND | 60.75 LOVELY |
| 10 VND | 121.50 LOVELY |
| 20 VND | 243.00 LOVELY |
| 50 VND | 607.51 LOVELY |
| 100 VND | 1215.01 LOVELY |
| 1000 VND | 12150.11 LOVELY |
Lịch sử giá 7 ngày của Lovely Inu Finance (LOVELY) so với VND
Đã không có biến động giá đối với Lovely Inu Finance (LOVELY) trong 7 ngày qua. Giá của Lovely Inu Finance đã được cập nhật lần cuối vào Mar 29, 2026 (20 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với Lovely Inu Finance.
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai