Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Nafter
NAFT / USD
#5845
$0,0002237
0.9%
0.083166 BTC
1.2%
$0,0002237
Phạm vi trong 24g
$0,0002256
Chuyển đổi Nafter sang US Dollar (NAFT sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Nafter (NAFT) sang USD là $0,0002237.
NAFT
USD
1 NAFT = $0,0002237
Cách mua NAFT bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch NAFT
-
Bạn có thể mua và bán Nafter (NAFT) trên 10 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Nafter sôi động nhất là sàn Gate .
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua NAFT bằng USD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng USD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua NAFT.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp USD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua NAFT bằng USD!
-
Chọn Nafter (NAFT) và nhập số tiền bằng USD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được NAFT, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ NAFT sang USD
Nafter (NAFT) hôm nay có giá trị là $0,0002237, đó là một 0.3% giảm từ một giờ trước và 0.9% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của NAFT ngày hôm nay là 5.6% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Nafter được giao dịch là $9.360,08.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 0.9% | 5.6% | 1.2% | 5.3% | 33.0% |
Số liệu thống kê về Nafter
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$98.958,26 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.44 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$224.294 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$9.360,08 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
441.199.428
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Naftercó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Nafter (NAFT) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,0002237.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu NAFT?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 4470.41 NAFT.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của NAFT sang USD bằng cách nào?
- Calculate Nafter's price in US Dollar by inputting your desired amount on CoinGecko’s NAFT to USD converter. Track its historical price movements on the NAFT to USD chart, and explore more crypto prices in USD.
-
Trước đây giá cao nhất của NAFT/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 NAFT theo USD là $0,3654. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 NAFT/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Nafter tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của Nafter (NAFT) đã tăng tăng lên 5,30 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Nafter có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 8,30 %.
NAFT / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Nafter (NAFT) sang USD là $0,0002237 cho mỗi 1 NAFT. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 NAFT lấy 0,00111847 $ hoặc 50,00 $ lấy 223520 NAFT, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch NAFT phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Nafter (NAFT) sang USD
| NAFT | USD |
|---|---|
| 0.01 NAFT | 0.00000224 USD |
| 0.1 NAFT | 0.00002237 USD |
| 1 NAFT | 0.00022369 USD |
| 2 NAFT | 0.00044739 USD |
| 5 NAFT | 0.00111847 USD |
| 10 NAFT | 0.00223693 USD |
| 20 NAFT | 0.00447387 USD |
| 50 NAFT | 0.01118467 USD |
| 100 NAFT | 0.02236934 USD |
| 1000 NAFT | 0.223693 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang NAFT
| USD | NAFT |
|---|---|
| 0.01 USD | 44.70 NAFT |
| 0.1 USD | 447.04 NAFT |
| 1 USD | 4470.41 NAFT |
| 2 USD | 8940.81 NAFT |
| 5 USD | 22352 NAFT |
| 10 USD | 44704 NAFT |
| 20 USD | 89408 NAFT |
| 50 USD | 223520 NAFT |
| 100 USD | 447041 NAFT |
| 1000 USD | 4470405 NAFT |
Lịch sử giá 7 ngày của Nafter (NAFT) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Nafter (NAFT) so với USD giao động giữa mức cao 0,00023051 $ trên Thứ năm và mức thấp 0,00022020 $ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của NAFT trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (5 ngày trước) ở -0,00001030 $ (4.5%).
So sánh giá hàng ngày của Nafter (NAFT) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Nafter (NAFT) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 NAFT sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 0,00022369 $ | -0,00000192 $ | 0.9% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 0,00022731 $ | 0,00000293 $ | 1.3% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 0,00022439 $ | -0,00000217 $ | 1.0% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 0,00022656 $ | 0,00000406 $ | 1.8% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 0,00022249 $ | 0,00000229 $ | 1.0% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 0,00022020 $ | -0,00001030 $ | 4.5% |
| Tháng ba 19, 2026 | Thứ năm | 0,00023051 $ | -0,00000593 $ | 2.5% |