Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Ryze
RYZE / USD
#618
$0,1461
0.8%
0.052072 BTC
2.5%
0,00006835 ETH
2.8%
$0,1433
Phạm vi trong 24g
$0,1527
According to GoPlus, this is a proxy contract. The contract owner can make code changes to the token contract including but not limited to disabling sells, changing fees, minting, transferring tokens etc.
Exercise caution. RYZE (RYZE) has recently migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post.
Exercise caution. RYZE (RYZE) has recently migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post.
Chuyển đổi Ryze sang US Dollar (RYZE sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Ryze (RYZE) sang USD là $0,1461.
RYZE
USD
1 RYZE = $0,1461
Cách mua RYZE bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch RYZE
-
Bạn có thể mua và bán Ryze (RYZE) trên 9 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán RYZE sôi động nhất là sàn PancakeSwap V3 (BSC), tiếp theo là sàn Uniswap V4 (Arbitrum).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua RYZE là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng USD
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận USD. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua RYZE!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Ryze (RYZE) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ RYZE sang USD
Ryze (RYZE) hôm nay có giá trị là $0,1461, đó là một 0.1% giảm từ một giờ trước và 0.8% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của RYZE ngày hôm nay là 4.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Ryze được giao dịch là $16.630,32.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 0.8% | 4.2% | 2.1% | 4.2% | 643.6% |
Số liệu thống kê về Ryze
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$31.570.480 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.56 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$56.208.256 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$16.630,32 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
216.084.382
Nguồn cung khả dụng
384.717.823
SablierV2: LockupLinear (RYZE vesting escrow; 5 streams
(0x3962)
- 168.633.440
Nguồn cung lưu thông ước tính
216.084.382
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
384.717.823 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
384.717.823 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Ryzecó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Ryze (RYZE) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,1461.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu RYZE?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 6.85 RYZE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của RYZE sang USD bằng cách nào?
- Calculate Ryze's price in US Dollar by inputting your desired amount on CoinGecko’s RYZE to USD converter. Track its historical price movements on the RYZE to USD chart, and explore more crypto prices in USD.
-
Trước đây giá cao nhất của RYZE/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 RYZE theo USD là $0,1582. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 RYZE/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Ryze tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của Ryze (RYZE) đã tăng giảm lên -4,20 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Ryze có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 4,20 %.
RYZE / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Ryze (RYZE) sang USD là $0,1461 cho mỗi 1 RYZE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 RYZE lấy 0,730452 $ hoặc 50,00 $ lấy 342.25 RYZE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch RYZE phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Ryze (RYZE) sang USD
| RYZE | USD |
|---|---|
| 0.01 RYZE | 0.00146090 USD |
| 0.1 RYZE | 0.01460903 USD |
| 1 RYZE | 0.146090 USD |
| 2 RYZE | 0.292181 USD |
| 5 RYZE | 0.730452 USD |
| 10 RYZE | 1.46 USD |
| 20 RYZE | 2.92 USD |
| 50 RYZE | 7.30 USD |
| 100 RYZE | 14.61 USD |
| 1000 RYZE | 146.09 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang RYZE
| USD | RYZE |
|---|---|
| 0.01 USD | 0.068451 RYZE |
| 0.1 USD | 0.684508 RYZE |
| 1 USD | 6.85 RYZE |
| 2 USD | 13.69 RYZE |
| 5 USD | 34.23 RYZE |
| 10 USD | 68.45 RYZE |
| 20 USD | 136.90 RYZE |
| 50 USD | 342.25 RYZE |
| 100 USD | 684.51 RYZE |
| 1000 USD | 6845.08 RYZE |
Lịch sử giá 7 ngày của Ryze (RYZE) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Ryze (RYZE) so với USD giao động giữa mức cao 0,152462 $ trên Thứ tư và mức thấp 0,145218 $ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của RYZE trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (5 ngày trước) ở -0,00242083 $ (1.6%).
So sánh giá hàng ngày của Ryze (RYZE) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Ryze (RYZE) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 RYZE sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 0,146090 $ | 0,00121806 $ | 0.8% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 0,145218 $ | -0,00101288 $ | 0.7% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 0,146231 $ | -0,00120246 $ | 0.8% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 0,147433 $ | -0,00143463 $ | 1.0% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 0,148868 $ | -0,00117317 $ | 0.8% |
| Tháng ba 19, 2026 | Thứ năm | 0,150041 $ | -0,00242083 $ | 1.6% |
| Tháng ba 18, 2026 | Thứ tư | 0,152462 $ | 0,00019313 $ | 0.1% |