Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Score
SN44 / USD
#562
$8,41
8.3%
0,0001194 BTC
5.4%
$7,75
Phạm vi trong 24g
$8,37
Chuyển đổi Score sang US Dollar (SN44 sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Score (SN44) sang USD là $8,41.
SN44
USD
1 SN44 = $8,41
Cách mua SN44 bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch SN44
-
Bạn có thể mua và bán Score (SN44) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán SN44 sôi động nhất là sàn Subnet Tokens.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua SN44 là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng USD
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận USD. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua SN44!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Score (SN44) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ SN44 sang USD
Score (SN44) hôm nay có giá trị là $8,41, đó là một 2.6% tăng từ một giờ trước và 8.3% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của SN44 ngày hôm nay là 1.8% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Score được giao dịch là $3.494.675.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.6% | 8.3% | 1.8% | 35.9% | 22.8% | - |
Số liệu thống kê về Score
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$36.113.840 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$36.113.840 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$3.494.675 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
4.313.535 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
4.313.535 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
21.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Scorecó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Score (SN44) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $8,41.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu SN44?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 0.118897 SN44.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SN44 sang USD bằng cách nào?
- Calculate Score's price in US Dollar by inputting your desired amount on CoinGecko’s SN44 to USD converter. Track its historical price movements on the SN44 to USD chart, and explore more crypto prices in USD.
-
Trước đây giá cao nhất của SN44/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SN44 theo USD là $14,86. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SN44/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Score tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của Score (SN44) đã tăng tăng lên 22,80 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Score có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 3,40 %.
SN44 / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Score (SN44) sang USD là $8,41 cho mỗi 1 SN44. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SN44 lấy 42,05 $ hoặc 50,00 $ lấy 5.94 SN44, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SN44 phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Score (SN44) sang USD
| SN44 | USD |
|---|---|
| 0.01 SN44 | 0.084107 USD |
| 0.1 SN44 | 0.841067 USD |
| 1 SN44 | 8.41 USD |
| 2 SN44 | 16.82 USD |
| 5 SN44 | 42.05 USD |
| 10 SN44 | 84.11 USD |
| 20 SN44 | 168.21 USD |
| 50 SN44 | 420.53 USD |
| 100 SN44 | 841.07 USD |
| 1000 SN44 | 8410.67 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang SN44
| USD | SN44 |
|---|---|
| 0.01 USD | 0.00118897 SN44 |
| 0.1 USD | 0.01188966 SN44 |
| 1 USD | 0.118897 SN44 |
| 2 USD | 0.237793 SN44 |
| 5 USD | 0.594483 SN44 |
| 10 USD | 1.19 SN44 |
| 20 USD | 2.38 SN44 |
| 50 USD | 5.94 SN44 |
| 100 USD | 11.89 SN44 |
| 1000 USD | 118.90 SN44 |
Lịch sử giá 7 ngày của Score (SN44) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Score (SN44) so với USD giao động giữa mức cao 8,79 $ trên Thứ năm và mức thấp 8,12 $ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của SN44 trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (6 ngày trước) ở 0,741175 $ (9.3%).
So sánh giá hàng ngày của Score (SN44) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Score (SN44) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 SN44 sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 8,41 $ | 0,642355 $ | 8.3% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 8,12 $ | -0,386974 $ | 4.6% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 8,50 $ | -0,04596030 $ | 0.5% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 8,55 $ | -0,243671 $ | 2.8% |
| Tháng ba 19, 2026 | Thứ năm | 8,79 $ | 0,593944 $ | 7.2% |
| Tháng ba 18, 2026 | Thứ tư | 8,20 $ | -0,520930 $ | 6.0% |
| Tháng ba 17, 2026 | Thứ ba | 8,72 $ | 0,741175 $ | 9.3% |