Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Veno ETH
VETH / USD
#3581 (R)
Giá trị vốn hóa thị trường của token tái thế chấp này (đóng gói, đặt cược, nối kết) như một phần của toàn bộ xếp hạng vốn hóa thị trường của tiền mã hóa
$2.156,47
0.6%
0,03050 BTC
0.0%
$2.122,51
Phạm vi trong 24g
$2.183,72
Chuyển đổi Veno ETH sang US Dollar (VETH sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Veno ETH (VETH) sang USD là $2.156,47.
VETH
USD
1 VETH = $2.156,47
Cách mua VETH bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch VETH
-
Bạn có thể mua và bán Veno ETH (VETH) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn H2 Finance, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua VETH.
-
3. Mua VETH bằng USD trên sàn CEX
-
Để mua VETH trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp USD vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Veno ETH (VETH) và nhập số tiền bằng USD mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua VETH bằng USD trên sàn DEX
-
Để mua VETH trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng USD trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Veno ETH (VETH) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ VETH sang USD
Veno ETH (VETH) hôm nay có giá trị là $2.156,47, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.6% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của VETH ngày hôm nay là 1.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Veno ETH được giao dịch là $10.445,30.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.6% | 1.9% | 7.0% | 18.1% | 5.1% |
Số liệu thống kê về Veno ETH
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$940.824 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$940.824 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$10.445,30 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
436 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
436 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Veno ETHcó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Veno ETH (VETH) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $2.156,47.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu VETH?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 0.00046372 VETH.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của VETH sang USD bằng cách nào?
- Calculate Veno ETH's price in US Dollar by inputting your desired amount on CoinGecko’s VETH to USD converter. Track its historical price movements on the VETH to USD chart, and explore more crypto prices in USD.
-
Trước đây giá cao nhất của VETH/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 VETH theo USD là $4.961,26. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 VETH/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Veno ETH tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của Veno ETH (VETH) đã tăng tăng lên 18,10 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Veno ETH có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 9,30 %.
VETH / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Veno ETH (VETH) sang USD là $2.156,47 cho mỗi 1 VETH. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 VETH lấy 10.782,34 $ hoặc 50,00 $ lấy 0.02318607 VETH, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch VETH phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Veno ETH (VETH) sang USD
| VETH | USD |
|---|---|
| 0.01 VETH | 21.56 USD |
| 0.1 VETH | 215.65 USD |
| 1 VETH | 2156.47 USD |
| 2 VETH | 4312.93 USD |
| 5 VETH | 10782.34 USD |
| 10 VETH | 21565 USD |
| 20 VETH | 43129 USD |
| 50 VETH | 107823 USD |
| 100 VETH | 215647 USD |
| 1000 VETH | 2156467 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang VETH
| USD | VETH |
|---|---|
| 0.01 USD | 0.00000464 VETH |
| 0.1 USD | 0.00004637 VETH |
| 1 USD | 0.00046372 VETH |
| 2 USD | 0.00092744 VETH |
| 5 USD | 0.00231861 VETH |
| 10 USD | 0.00463721 VETH |
| 20 USD | 0.00927443 VETH |
| 50 USD | 0.02318607 VETH |
| 100 USD | 0.04637213 VETH |
| 1000 USD | 0.463721 VETH |
Lịch sử giá 7 ngày của Veno ETH (VETH) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Veno ETH (VETH) so với USD giao động giữa mức cao 2.156,47 $ trên Thứ năm và mức thấp 2.051,85 $ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của VETH trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (2 ngày trước) ở 87,76 $ (4.3%).
So sánh giá hàng ngày của Veno ETH (VETH) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Veno ETH (VETH) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 VETH sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 26, 2026 | Thứ năm | 2.156,47 $ | -13,20 $ | 0.6% |
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 2.149,52 $ | 9,91 $ | 0.5% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 2.139,61 $ | 87,76 $ | 4.3% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 2.051,85 $ | -46,95 $ | 2.2% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 2.098,80 $ | -36,80 $ | 1.7% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 2.135,60 $ | 2,15 $ | 0.1% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 2.133,44 $ | -55,85 $ | 2.6% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai