Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
WOM Protocol
WOM / VND
#1116
₫1.367,72
change from 0xa982b2e19e90b2d9f7948e9c1b65d119f1ce88d6 to 0xBd356a39BFf2cAda8E9248532DD879147221Cf76 For more info: https://medium.com/wom-protocol/wom-token-completes-1-1-token-swap-following-kucoin-exchange-attack-1be3699b3fda
Chuyển đổi WOM Protocol sang Vietnamese đồng (WOM sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 WOM Protocol (WOM) sang VND là ₫1.367,72.
WOM
VND
1 WOM = ₫1.367,72
Cách mua WOM bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WOM
-
Bạn có thể mua và bán WOM Protocol (WOM) trên 8 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán WOM Protocol sôi động nhất là sàn Gate .
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua WOM bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WOM.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua WOM bằng VND!
-
Chọn WOM Protocol (WOM) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được WOM, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ WOM sang VND
WOM Protocol (WOM) có giá trị là ₫1.367,72 kể từ May 07, 2026 (9 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với WOM kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về WOM Protocol
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫324.149.577.416 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.24 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫1.367.719.735.932 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
237.000.000
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 WOM Protocolcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 WOM Protocol (WOM) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫1.367,72.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WOM?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00073114 WOM.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WOM sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của WOM Protocol theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WOM sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WOM sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WOM/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WOM theo VND là ₫21.924,33. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WOM/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của WOM Protocol tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của WOM Protocol (WOM) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của WOM/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
WOM / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ WOM Protocol (WOM) sang VND là ₫1.367,72 cho mỗi 1 WOM, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần vừa qua. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với WOM.
Chuyển đổi WOM Protocol (WOM) sang VND
| WOM | VND |
|---|---|
| 0.01 WOM | 13.68 VND |
| 0.1 WOM | 136.77 VND |
| 1 WOM | 1367.72 VND |
| 2 WOM | 2735.44 VND |
| 5 WOM | 6838.60 VND |
| 10 WOM | 13677.20 VND |
| 20 WOM | 27354 VND |
| 50 WOM | 68386 VND |
| 100 WOM | 136772 VND |
| 1000 WOM | 1367720 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WOM
| VND | WOM |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000731 WOM |
| 0.1 VND | 0.00007311 WOM |
| 1 VND | 0.00073114 WOM |
| 2 VND | 0.00146229 WOM |
| 5 VND | 0.00365572 WOM |
| 10 VND | 0.00731144 WOM |
| 20 VND | 0.01462288 WOM |
| 50 VND | 0.03655720 WOM |
| 100 VND | 0.073114 WOM |
| 1000 VND | 0.731144 WOM |
Lịch sử giá 7 ngày của WOM Protocol (WOM) so với VND
Đã không có biến động giá đối với WOM Protocol (WOM) trong 7 ngày qua. Giá của WOM Protocol đã được cập nhật lần cuối vào May 07, 2026 (9 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với WOM Protocol.
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai