Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
YieldFarming Index
YFX / VND
₫24.730,78
0.6%
0,00001311 BTC
0.1%
$0,9259
Phạm vi trong 24g
$0,9469
Chủ sở hữu hợp đồng thông minh có thể tạo token mới, hãy thận trọng khi tiếp tục.
Chuyển đổi YieldFarming Index sang Vietnamese đồng (YFX sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 YieldFarming Index (YFX) sang VND là ₫24.730,78.
YFX
VND
1 YFX = ₫24.730,78
Cách mua YFX bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch YFX
-
Bạn có thể mua và bán YieldFarming Index (YFX) trên 7 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán YFX sôi động nhất là sàn Uniswap V3 (Arbitrum One).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua YFX là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua YFX!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn YieldFarming Index (YFX) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ YFX sang VND
YieldFarming Index (YFX) hôm nay có giá trị là ₫24.730,78, đó là một 0.7% tăng từ một giờ trước và 0.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của YFX ngày hôm nay là 1.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng YieldFarming Index được giao dịch là ₫135.272.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Switch & Compare
Switch & Compare
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.7% | 0.7% | 1.9% | 0.9% | 0.4% | 5.7% |
Số liệu thống kê về YieldFarming Index
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫65.948.758.238 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫135.272 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
2.666.666 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 YieldFarming Indexcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 YieldFarming Index (YFX) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫24.730,78.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu YFX?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00004044 YFX.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của YFX sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của YieldFarming Index theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi YFX sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ YFX sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của YFX/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 YFX theo VND là ₫307.454. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 YFX/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của YieldFarming Index tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của YieldFarming Index (YFX) đã tăng tăng lên 0,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, YieldFarming Index có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 4,20 %.
YFX / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ YieldFarming Index (YFX) sang VND là ₫24.730,78 cho mỗi 1 YFX. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 YFX lấy 123.654 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00202177 YFX, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch YFX phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi YieldFarming Index (YFX) sang VND
| YFX | VND |
|---|---|
| 0.01 YFX | 247.31 VND |
| 0.1 YFX | 2473.08 VND |
| 1 YFX | 24731 VND |
| 2 YFX | 49462 VND |
| 5 YFX | 123654 VND |
| 10 YFX | 247308 VND |
| 20 YFX | 494616 VND |
| 50 YFX | 1236539 VND |
| 100 YFX | 2473078 VND |
| 1000 YFX | 24730781 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang YFX
| VND | YFX |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000404354 YFX |
| 0.1 VND | 0.00000404 YFX |
| 1 VND | 0.00004044 YFX |
| 2 VND | 0.00008087 YFX |
| 5 VND | 0.00020218 YFX |
| 10 VND | 0.00040435 YFX |
| 20 VND | 0.00080871 YFX |
| 50 VND | 0.00202177 YFX |
| 100 VND | 0.00404354 YFX |
| 1000 VND | 0.04043544 YFX |
Lịch sử giá 7 ngày của YieldFarming Index (YFX) so với VND
YieldFarming Index (YFX) hiện được định giá ở mức ₫24.730,78 và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của YFX là 24.731 ₫ vào ngày Thứ tư, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 157,65 ₫ (0.6%) vào ngày Thứ tư.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 YFX sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 08, 2026 | Thứ tư | 24.731 ₫ | 157,65 ₫ | 0.6% |
| Tháng tư 07, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tư 06, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tư 05, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tư 03, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tư 02, 2026 | Thứ năm | 24.187 ₫ | -114,58 ₫ | 0.5% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai