Sàn giao dịch tập trung
ALP.COM
Bắt đầu giao dịch
Thông báo về tiếp thị liên kết
BTC3.117,2404
Khối lượng giao dịch trong 24 giờ
42.8%
3/10
Điểm tin cậy
Trust Score là một thuật toán xếp hạng do CoinGecko phát triển để đánh giá tính hợp pháp về khối lượng giao dịch của một sàn giao dịch. Trust Score được tính toán dựa trên một loạt các chỉ số như tính thanh khoản, quy mô hoạt động, điểm an ninh mạng, v.v. Để biết thêm chi tiết, hãy đọc phương pháp tính toán đầy đủ của chúng tôi.
✨ Danh sách mới niêm yết
Không có danh sách mới niêm yết vào lúc này.
Thị trường giao ngay
| # | Tiền ảo | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | $65.699,14 | 0.01% | 310.076 $ | 290.627 $ | $158.634.716 | 77.47% |
Gần đây
|
||
| 2 | $1.717,31 | 0.01% | 207.609 $ | 308.801 $ | $36.301.369 | 17.73% |
Gần đây
|
||
| 3 | $1,18 | 0.02% | 659.701 $ | 589.357 $ | $7.450.965 | 3.64% |
Gần đây
|
||
| 4 | $45,10 | 0.02% | 197.479 $ | 207.233 $ | $1.329.571 | 0.65% |
Gần đây
|
||
| 5 | $0,088455304034269874116 | 0.02% | 416.348 $ | 465.905 $ | $1.038.405 | 0.51% |
Gần đây
|
||
| 6 | $0,31986605085144359133 | 0.03% | 239.189 $ | 544.519 $ | $643.259 | 0.31% |
Gần đây
|
||
Bạn không thấy cặp giao dịch của mình? Hãy nhấp vào đây để tìm hiểu nguyên nhân.
Giới thiệu về ALP.COM
ALP.COM là gì?
ALP.COM là một sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung được thành lập vào năm 2016 và được đăng ký tại El Salvador. Hiện tại, sàn giao dịch cung cấp 6 loại tiền ảo và cặp giao dịch 12. Khối lượng giao dịch ALP.COM 24h được báo cáo là 204.761.967 $, thay đổi 42.75% trong 24 giờ qua. Hiện không có Dữ liệu về dự trữ của sàn giao dịch đối với ALP.COM. Cặp được giao dịch nhiều nhất là BTC/USDT với khối lượng giao dịch trong 24h là 158.634.717 $.
Trang web
Cộng đồng
Email
ID API
Địa chỉ
-
# Tiền ảo
6
# Cặp
12
Năm thành lập
2016
Mã quốc gia thành lập
El Salvador
Phí
Nạp tiền
USD
AlphaCode 0.00 %
AdvCash 5.58 %
Perfect 5.58 %
Cryptocurrencies
Free
Phí
0.10% - 0.20%
Ký gửi tiền pháp định
USD
Rút tiền
USD
AlphaCode: 0.00 %
AdvCash: 3.50 %
Perfect: 5.58 %
Cryptocurrencies
BTC 0.00135 BTC
LTC 0.0035 LTC
XMR 0.018 XMR
ZEC 0.002 ZEC
ETH 0.01 ETH
ETC 0.01 ETC
SIB 1.5 SIB
CCRB 4 CCRB
CCRB 4 CCRB
PZM 0.05 PZM
ITI 0.05 ITI
DCY 5 DCY
R5 R
ATB 0.05 ATB
BRIA 0.05 BRIA
UCOM 0.05 UCOM
HWC 1 HWC
SPA1 SPA
SMS 0.001 SMS
REC 0.01 REC
SUP 1 SUP
BQ 100 BQ
GDS 0.1 GDS
EVN 300 EVN
TRKC 0.01 TRKC
UNI 1 UNI
STN 1 STN
BCH 0.0015 BCH
BTCZ 0.5 BTCZ
QBIC 0.5 QBIC
UCASH 400 UCASH
TRF 0.5 TRF
R7 15 R7
CARS 10 CARS
MEDIC 0.05 MEDIC
CBS 0.05 CBS
PGC 0.01 PGC
VIC 0.01 VIC
BBR 0.01 BBR
SLD 0.5 SLD
ZOC unavailable
GENE 30 GENE
AC3 0.05 AC3
RCH 0.01 RCH
CDY 0.05 CDY
XEM 0.5 XEM
DIM 10 DIM
TLC 100 TLC
RST 0.1 RST
CARE 100 CARE
PIRL 0.01 PIRL
LHCoin 0.5 LHCoin
GMIT 0.5 GMIT
CVN 0.2 CVN
AKN 0.05 AKN
ATFS 100 ATFS
SKRP 100 SKRP
MRK 0.5 MRK
DASC 0.1 DASC
BTS 0.1 BTS
CNET 0.01 CNET
ERT 10 ERT
XRP 0.02 XRP
LINDA 1 LINDA
FC 10 FC
NPC 0.5 NPC
XMV 0.018 XMV
Phương thức thanh toán được chấp nhận
AdvCash
AlphaCode
Perfect
Giao dịch đòn bẩy
Không
Sàn giao dịch có phí
Có
ALP.COM Thống kê
Khối lượng theo Cặp thị trường
Khối lượng giao dịch theo tiền ảo
Khối lượng giao dịch trên sàn
CSV
Excel
Trust Score của ALP.COM
Trust Score là một thuật toán xếp hạng do CoinGecko phát triển để đánh giá tính hợp pháp về khối lượng giao dịch của một sàn giao dịch. Trust Score được tính toán dựa trên một loạt các chỉ số như tính thanh khoản, quy mô hoạt động, điểm an ninh mạng, v.v. Để biết thêm chi tiết, hãy đọc phương pháp tính toán đầy đủ của chúng tôi.
3/10
Tính thanh khoản
50%
Tính thanh khoản chỉ khả năng giao dịch một tài sản mã hóa ở mức giá phản ánh giá trị nội tại của nó. Để đo lường tính thanh khoản, chúng tôi xem xét các yếu tố sau của sàn giao dịch:
(1) Tính nhất quán về khối lượng
(2) Độ sâu sổ lệnh
(3) Cổng chất lượng
Và đánh giá chúng so với một tập hợp các sàn giao dịch đáng tin cậy.
(1) Tính nhất quán về khối lượng
(2) Độ sâu sổ lệnh
(3) Cổng chất lượng
Và đánh giá chúng so với một tập hợp các sàn giao dịch đáng tin cậy.
Quy định
15%
Quy định phản ánh mức độ giám sát pháp lý mà sàn giao dịch đã tự nguyện đặt mình dưới cho hoạt động giao dịch giao ngay.
An ninh mạng
20%
Điểm an ninh mạng của một sàn giao dịch tiền điện tử được Hacken đánh giá trên cer.live.
Đánh giá này bao gồm sản phẩm, cơ sở hạ tầng, tài khoản người dùng cũng như một số khía cạnh bảo mật khác của sàn giao dịch.
Đánh giá này bao gồm sản phẩm, cơ sở hạ tầng, tài khoản người dùng cũng như một số khía cạnh bảo mật khác của sàn giao dịch.
Sự cố
10%
Sự cố đề cập đến việc liệu sàn giao dịch có gặp phải các vấn đề về bảo mật/chức năng có thể ảnh hưởng đến sự an toàn quỹ của người dùng hay không.
Bằng chứng Dự trữ
5%
Bằng chứng dự trữ (PoR) xem xét tính khả dụng của tài sản đã khai báo có thể được đánh giá công khai, quy trình chứng thực người dùng cũng như kiểm toán tài chính. Đọc thêm thông tin tại đây.
Điểm phản ánh đánh giá định tính bổ sung
Xem phương pháp
Tính thanh khoản
Khối lượng giao dịch báo cáo
-
Mức chênh lệch giá mua-giá bán
0.019%
Đánh giá thanh khoản
Thấp
Dựa trên khối lượng, độ sâu sổ lệnh và phân tích điểm chuẩn về số tiền ảo hàng đầu theo giá trị vốn hóa thị trường.
Quy định
None
Không xác định được ủy quyền theo quy định.
Dữ liệu về quy định được lấy với sự hỗ trợ của AI và được xem xét theo định kỳ, điều này có thể không phản ánh trạng thái cấp phép hiện tại nhất. Chỉ có dữ liệu quy định có nguồn mạnh nhất được hiển thị. Để gửi thông tin cập nhật về quy định của sàn giao dịch, bạn có thể điền vào biểu mẫu này.
An ninh mạng
Kiểm thử thâm nhập
Kiểm tra bằng chứng dự trữ
Săn lỗi nhận thưởng
Cập nhật lần cuối: 2024-09-25 | Dữ liệu được cung cấp bởi cer.live
Sự cố
Không có sự cố nào được ghi lại
Sàn giao dịch nhận được tiền phạt 10% nếu có sự cố bảo mật xảy ra trong vòng 12 tháng qua.
Thông tin bổ sung · không được đưa vào điểm
Độ bao phủ API
Hạng
A
Dữ liệu ticker
Dữ liệu giao dịch lịch sử
Dữ liệu sổ lệnh
Giao dịch qua API
Dữ liệu OHLC
Websocket
Tài liệu công khai
Cập nhật lần cuối: 2022-05-25
Đội ngũ
Nhóm công khai
Trang hồ sơ nhóm
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai