Snap
SNAP
#290
Biểu đồ giá Snap (SNAP)
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 4.3% | 0.8% | 4.6% | 2.4% | 22.8% |
Công cụ chuyển đổi SNAP
Giá lịch sử của Snap
| Phạm vi trong 24g | $5,46 – $5,63 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $5,29 – $6,04 |
| Dải 52 tuần | $3,81 – $9,27 |
Thống kê cổ phiếu
| Giá trị vốn hóa thị trường | 9,202B $ |
|---|
Thống kê được token hóa
| Giá | $5,42 (-0.89%) |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường | 1,533M $ |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | 7,929M $ |
| Perps 24h Volume | 13.535 $ |
| Perps 24h OI | 2.619 $ |
| Nhà phát hành | |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | SNAP |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | SNAPON |
Snap(SNAP) có hiệu suất như thế nào?
Snap (SNAP) giảm 4.3% hôm nay, giao dịch ở mức $5,47 với phạm vi hàng ngày từ $5,46 đến $5,63. Trong năm qua, Snap đạt mức cao nhất trong 52 tuần là $9,27 và mức thấp nhất là $3,81, và giảm 32.0% từ đầu năm đến nay.
Giá trị vốn hóa thị trường của Snap (SNAP) là bao nhiêu?
Snap (SNAP) có vốn hóa là $9,2B, trong khi Snap được token hóa có tổng vốn hóa là $1,53M. Để xem SNAP so sánh với các cổ phiếu khác, hãy xem danh sách các cổ phiếu được xếp hạng theo vốn hóa của CoinGecko.
Các nhà phát hành khác nhau của Snap (SNAP) được token hóa là ai?
Hiện có 2 nhà phát hành của Snap được token hóa trên CoinGecko. Robinhood Europe của SNAP là cổ phiếu được token hóa Snap phổ biến nhất với vốn hóa là $1,52M, tiếp theo là Ondo Finance của SNAPON với vốn hóa là $12,41K.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Snap (SNAP) được token hóa là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Snap (SNAP) được token hóa là $7,93M trong 24 giờ qua, tăng 1.28% so với ngày hôm trước. Cổ phiếu được token hóa SNAP được giao dịch nhiều nhất là Robinhood Europe của SNAP, chiếm 100% tổng khối lượng.
Tôi có thể mua Snap được token hóa (SNAP) ở đâu?
Có thể giao dịch Snap (SNAP) được token hóa trên sàn giao dịch phi tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch SNAP được token hóa là Uniswap V4 (Robinhood), trong đó cặp giao dịch sôi động nhất SNAP/USDG có khối lượng giao dịch là $2,97M trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Uniswap V3 (Robinhood) và GIGA V3.
Thị trường Snap
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
DEX
|
5,40 $ | 0,60% | 2.885 $ | 2.876 $ | 2.968.380,10 $ | 37,33% |
Gần đây
|
||
| 2 |
DEX
|
5,42 $ | 0,62% | 435 $ | 434 $ | 2.804.960,68 $ | 35,28% |
Gần đây
|
||
| 3 |
DEX
|
5,40 $ | 0,60% | 4.668 $ | 4.654 $ | 1.570.214,36 $ | 19,75% |
Gần đây
|
||
| 4 |
DEX
|
5,46 $ | 0,60% | 2.780 $ | 2.772 $ | 244.258,25 $ | 3,07% |
Gần đây
|
||
| 5 |
DEX
|
5,40 $ | 0,66% | 117 $ | 117 $ | 99.447,66 $ | 1,25% |
Gần đây
|
||
| 6 |
DEX
|
5,52 $ | 1,02% | 1.019 $ | 1.016 $ | 97.857,88 $ | 1,23% |
Gần đây
|
||
| 7 |
DEX
|
5,40 $ | 0,64% | 115 $ | 115 $ | 81.119,44 $ | 1,02% |
Gần đây
|
||
| 8 |
DEX
|
5,40 $ | 0,74% | 48 $ | 48 $ | 18.150,02 $ | 0,23% |
Gần đây
|
||
| 9 |
DEX
|
5,44 $ | - | - | - | 15.441,58 $ | 0,19% |
Gần đây
|
||
| 10 |
DEX
|
5,72 $ | 20,74% | 53 $ | 53 $ | 12.420,64 $ | 0,16% |
1 ngày trước
Không hoạt động - Không có giao dịch nào trong 3 giờ qua
|
||
Token Snap
| # | Token | Chuỗi | Nhà phát hành | Giá | % chênh lệch giá | Vốn hóa | Khối lượng giao dịch 24h | Perps 24h Volume | Perps 24h OI |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
SNAP
|
Robinhood
|
Robinhood Europe
|
$5,41 | 1.1% | $1,52M | $7,92M | - | - |
| 2 |
SNAPON
|
Ethereum
|
Ondo Finance
|
$5,47 | 0.1% | $12,41K | $12,62 | - | - |
Robinhood Europe
Ondo Finance
Snap Inc. • Robinhood Token