Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
9mm
9MM / VND
₫16,87
12.9%
0.088917 BTC
11.9%
$0,0005593
Phạm vi trong 24g
$0,004671
Chuyển đổi 9mm sang Vietnamese đồng (9MM sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 9mm (9MM) sang VND là ₫16,87.
9MM
VND
1 9MM = ₫16,87
Cách mua 9MM bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch 9MM
-
Bạn có thể mua và bán 9mm (9MM) trên 6 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn PulseX, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua 9MM.
-
3. Mua 9MM bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua 9MM trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn 9mm (9MM) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua 9MM bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua 9MM trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn 9mm (9MM) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ 9MM sang VND
9mm (9MM) hôm nay có giá trị là ₫16,87, đó là một 0.4% tăng từ một giờ trước và 12.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của 9MM ngày hôm nay là 83.4% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng 9mm được giao dịch là ₫23.081.367.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 12.9% | 83.4% | 16.4% | 26.2% | 95.1% |
Số liệu thống kê về 9mm
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫5.062.257.290 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫23.081.367 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
300.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 9mmcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 9mm (9MM) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫16,87.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu 9MM?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.059262 9MM.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của 9MM sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của 9mm theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi 9MM sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ 9MM sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của 9MM/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 9MM theo VND là ₫1.062,29. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 9MM/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của 9mm tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của 9mm (9MM) đã tăng giảm lên -25,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, 9mm có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 1,60 %.
9MM / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ 9mm (9MM) sang VND là ₫16,87 cho mỗi 1 9MM. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 9MM lấy 84,37 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 2.96 9MM, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch 9MM phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi 9mm (9MM) sang VND
| 9MM | VND |
|---|---|
| 0.01 9MM | 0.168742 VND |
| 0.1 9MM | 1.69 VND |
| 1 9MM | 16.87 VND |
| 2 9MM | 33.75 VND |
| 5 9MM | 84.37 VND |
| 10 9MM | 168.74 VND |
| 20 9MM | 337.48 VND |
| 50 9MM | 843.71 VND |
| 100 9MM | 1687.42 VND |
| 1000 9MM | 16874.19 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang 9MM
| VND | 9MM |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00059262 9MM |
| 0.1 VND | 0.00592621 9MM |
| 1 VND | 0.059262 9MM |
| 2 VND | 0.118524 9MM |
| 5 VND | 0.296311 9MM |
| 10 VND | 0.592621 9MM |
| 20 VND | 1.19 9MM |
| 50 VND | 2.96 9MM |
| 100 VND | 5.93 9MM |
| 1000 VND | 59.26 9MM |
Lịch sử giá 7 ngày của 9mm (9MM) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của 9mm (9MM) so với VND giao động giữa mức cao 100,02 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 10,59 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của 9MM trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (4 ngày trước) ở 87,06 ₫ (672.1%).
So sánh giá hàng ngày của 9mm (9MM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của 9mm (9MM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 9MM sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 10, 2026 | Thứ sáu | 16,87 ₫ | 1,93 ₫ | 12.9% |
| Tháng tư 09, 2026 | Thứ năm | 14,89 ₫ | 0,072209 ₫ | 0.5% |
| Tháng tư 08, 2026 | Thứ tư | 14,82 ₫ | 1,99 ₫ | 15.5% |
| Tháng tư 07, 2026 | Thứ ba | 12,83 ₫ | -87,19 ₫ | 87.2% |
| Tháng tư 06, 2026 | Thứ hai | 100,02 ₫ | 87,06 ₫ | 672.1% |
| Tháng tư 05, 2026 | Chủ nhật | 12,95 ₫ | 2,37 ₫ | 22.3% |
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | 10,59 ₫ | 0,098392 ₫ | 0.9% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai