Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Anyswap
ANY / VND
#1334
₫14.956,17
5.8%
0.057602 BTC
2.1%
$0,5421
Phạm vi trong 24g
$0,5771
Anyswap has rebranded to Multichain. For more information, please view this announcement on Medium.
Chuyển đổi Anyswap sang Vietnamese đồng (ANY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Anyswap (ANY) sang VND là 14.956,17 ₫.
ANY
VND
1 ANY = 14.956,17 ₫
Cách mua ANY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ANY
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ANY bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ANY.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ANY bằng VND!
-
Chọn Anyswap (ANY) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ANY, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ANY sang VND
Anyswap (ANY) hôm nay có giá trị là 14.956,17 ₫, đó là một 0.4% tăng từ một giờ trước và 6.7% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ANY ngày hôm nay là 9.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Anyswap được giao dịch là 40.927 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 6.7% | 9.9% | 14.4% | 17.6% | 32.3% |
Số liệu thống kê về Anyswap
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫197,143B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.2 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫197,143B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.2 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫40.926,52 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
13,184M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
13,184M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Anyswapcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Anyswap (ANY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫14.946,66.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ANY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00006690 ANY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ANY sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Anyswap theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ANY sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ANY sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ANY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ANY theo VND là ₫791.495. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ANY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Anyswap tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Anyswap (ANY) đã tăng tăng lên 17,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Anyswap có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 13,00 %.
ANY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Anyswap (ANY) sang VND là 14.956,17 ₫ cho mỗi 1 ANY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ANY lấy 74.781 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00334310 ANY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ANY phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Anyswap (ANY) sang VND
| ANY | VND |
|---|---|
| 0.01 ANY | 149.56 VND |
| 0.1 ANY | 1495.62 VND |
| 1 ANY | 14956.17 VND |
| 2 ANY | 29912 VND |
| 5 ANY | 74781 VND |
| 10 ANY | 149562 VND |
| 20 ANY | 299123 VND |
| 50 ANY | 747809 VND |
| 100 ANY | 1495617 VND |
| 1000 ANY | 14956171 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ANY
| VND | ANY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000668620 ANY |
| 0.1 VND | 0.00000669 ANY |
| 1 VND | 0.00006686 ANY |
| 2 VND | 0.00013372 ANY |
| 5 VND | 0.00033431 ANY |
| 10 VND | 0.00066862 ANY |
| 20 VND | 0.00133724 ANY |
| 50 VND | 0.00334310 ANY |
| 100 VND | 0.00668620 ANY |
| 1000 VND | 0.066862 ANY |
Lịch sử giá 7 ngày của Anyswap (ANY) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Anyswap (ANY) so với VND giao động giữa mức cao 14.956,17 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 13.400,45 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ANY trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (0 ngày trước) ở 939,14 ₫ (6.7%).
So sánh giá hàng ngày của Anyswap (ANY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Anyswap (ANY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ANY sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 21, 2026 | Thứ sáu | 14.956,17 ₫ | 939,14 ₫ | 6.7% |
| Tháng tám 20, 2026 | Thứ năm | 14.672,89 ₫ | 558,31 ₫ | 4.0% |
| Tháng tám 19, 2026 | Thứ tư | 14.114,58 ₫ | 684,03 ₫ | 5.1% |
| Tháng tám 18, 2026 | Thứ ba | 13.430,54 ₫ | -56,37 ₫ | 0.4% |
| Tháng tám 17, 2026 | Thứ hai | 13.486,91 ₫ | 86,47 ₫ | 0.6% |
| Tháng tám 16, 2026 | Chủ nhật | 13.400,45 ₫ | -112,52 ₫ | 0.8% |
| Tháng tám 15, 2026 | Thứ bảy | 13.512,97 ₫ | -72,32 ₫ | 0.5% |