Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Ariva
ARV / VND
#4914
₫0,05056
1.4%
0.0102497 BTC
2.9%
$0.051906
Phạm vi trong 24g
$0.051991
Chuyển đổi Ariva sang Vietnamese đồng (ARV sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Ariva (ARV) sang VND là 0,050556 ₫.
ARV
VND
1 ARV = 0,050556 ₫
Cách mua ARV bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ARV
-
Bạn có thể mua và bán Ariva (ARV) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán ARV sôi động nhất là sàn PancakeSwap V3 (BSC), tiếp theo là sàn PancakeSwap (v2).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua ARV là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua ARV!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Ariva (ARV) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ ARV sang VND
Ariva (ARV) hôm nay có giá trị là 0,050556 ₫, đó là một 0.4% giảm từ một giờ trước và 4.7% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ARV ngày hôm nay là 19.8% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Ariva được giao dịch là 4.410.967 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 4.7% | 19.8% | 21.0% | 33.8% | 71.0% |
Số liệu thống kê về Ariva
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫3,668B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.77 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫4,734B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫4,411M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
72,553B |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
93,64B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Arivacó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Ariva (ARV) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,05056.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ARV?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 19.78 ARV.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ARV sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Ariva theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ARV sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ARV sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ARV/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ARV theo VND là ₫32,26. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ARV/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Ariva tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Ariva (ARV) đã tăng tăng lên 33,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Ariva có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 19,10 %.
ARV / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Ariva (ARV) sang VND là 0,050556 ₫ cho mỗi 1 ARV. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ARV lấy 0,252779 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 989.01 ARV, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ARV phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Ariva (ARV) sang VND
| ARV | VND |
|---|---|
| 0.01 ARV | 0.00050556 VND |
| 0.1 ARV | 0.00505558 VND |
| 1 ARV | 0.050556 VND |
| 2 ARV | 0.101112 VND |
| 5 ARV | 0.252779 VND |
| 10 ARV | 0.505558 VND |
| 20 ARV | 1.011 VND |
| 50 ARV | 2.53 VND |
| 100 ARV | 5.06 VND |
| 1000 ARV | 50.56 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ARV
| VND | ARV |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.197801 ARV |
| 0.1 VND | 1.98 ARV |
| 1 VND | 19.78 ARV |
| 2 VND | 39.56 ARV |
| 5 VND | 98.90 ARV |
| 10 VND | 197.80 ARV |
| 20 VND | 395.60 ARV |
| 50 VND | 989.01 ARV |
| 100 VND | 1978.01 ARV |
| 1000 VND | 19780.13 ARV |
Lịch sử giá 7 ngày của Ariva (ARV) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Ariva (ARV) so với VND giao động giữa mức cao 0,055399 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 0,04499751 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ARV trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (1 ngày trước) ở -0,00463098 ₫ (8.4%).
So sánh giá hàng ngày của Ariva (ARV) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Ariva (ARV) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ARV sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 24, 2026 | Thứ hai | 0,050556 ₫ | -0,00249331 ₫ | 4.7% |
| Tháng tám 23, 2026 | Chủ nhật | 0,050768 ₫ | -0,00463098 ₫ | 8.4% |
| Tháng tám 22, 2026 | Thứ bảy | 0,055399 ₫ | 0,00210659 ₫ | 4.0% |
| Tháng tám 21, 2026 | Thứ sáu | 0,053292 ₫ | 0,00347267 ₫ | 7.0% |
| Tháng tám 20, 2026 | Thứ năm | 0,04981947 ₫ | 0,00112459 ₫ | 2.3% |
| Tháng tám 19, 2026 | Thứ tư | 0,04869488 ₫ | 0,00369737 ₫ | 8.2% |
| Tháng tám 18, 2026 | Thứ ba | 0,04499751 ₫ | -0,00194946 ₫ | 4.2% |