Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Brazilian real
WBRL / VND
#2411
₫5.028,62
0.2%
0.052553 BTC
3.0%
$0,1936
Phạm vi trong 24g
$0,1941
Chuyển đổi Brazilian real sang Vietnamese đồng (WBRL sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Brazilian real (WBRL) sang VND là 5.028,62 ₫.
WBRL
VND
1 WBRL = 5.028,62 ₫
Cách mua WBRL bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WBRL
-
Bạn có thể mua và bán Brazilian real (WBRL) trên 7 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán WBRL sôi động nhất là sàn Uniswap V4 (Ethereum), tiếp theo là sàn Uniswap V4 (BSC).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua WBRL là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua WBRL!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Brazilian real (WBRL) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WBRL sang VND
Brazilian real (WBRL) hôm nay có giá trị là 5.028,62 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.1% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của WBRL ngày hôm nay là 0.7% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Brazilian real được giao dịch là 84.588.983 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.1% | 0.7% | 0.3% | 0.1% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Brazilian real
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫46,031B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫46,031B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫84,589M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
9,154M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
9,154M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Brazilian realcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Brazilian real (WBRL) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫5.028,62.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WBRL?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00019886 WBRL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WBRL sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Brazilian real theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WBRL sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WBRL sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WBRL/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WBRL theo VND là ₫6.004,34. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WBRL/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Brazilian real tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Brazilian real (WBRL) đã tăng giảm lên -0,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Brazilian real có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 325.881.340,00 %.
WBRL / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Brazilian real (WBRL) sang VND là 5.028,62 ₫ cho mỗi 1 WBRL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WBRL lấy 25.143 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00994308 WBRL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WBRL phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Brazilian real (WBRL) sang VND
| WBRL | VND |
|---|---|
| 0.01 WBRL | 50.29 VND |
| 0.1 WBRL | 502.86 VND |
| 1 WBRL | 5028.62 VND |
| 2 WBRL | 10057.25 VND |
| 5 WBRL | 25143 VND |
| 10 WBRL | 50286 VND |
| 20 WBRL | 100572 VND |
| 50 WBRL | 251431 VND |
| 100 WBRL | 502862 VND |
| 1000 WBRL | 5028625 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WBRL
| VND | WBRL |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000199 WBRL |
| 0.1 VND | 0.00001989 WBRL |
| 1 VND | 0.00019886 WBRL |
| 2 VND | 0.00039772 WBRL |
| 5 VND | 0.00099431 WBRL |
| 10 VND | 0.00198862 WBRL |
| 20 VND | 0.00397723 WBRL |
| 50 VND | 0.00994308 WBRL |
| 100 VND | 0.01988615 WBRL |
| 1000 VND | 0.198862 WBRL |
Lịch sử giá 7 ngày của Brazilian real (WBRL) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Brazilian real (WBRL) so với VND giao động giữa mức cao 5.057,84 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 5.028,62 ₫ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WBRL trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (5 ngày trước) ở -23,87 ₫ (0.5%).
So sánh giá hàng ngày của Brazilian real (WBRL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Brazilian real (WBRL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WBRL sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 16, 2026 | Thứ tư | 5.028,62 ₫ | -5,03 ₫ | 0.1% |
| Tháng chín 15, 2026 | Thứ ba | 5.028,70 ₫ | -9,11 ₫ | 0.2% |
| Tháng chín 14, 2026 | Thứ hai | 5.037,81 ₫ | -8,50 ₫ | 0.2% |
| Tháng chín 13, 2026 | Chủ nhật | 5.046,31 ₫ | -5,28 ₫ | 0.1% |
| Tháng chín 12, 2026 | Thứ bảy | 5.051,59 ₫ | 17,61 ₫ | 0.3% |
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | 5.033,98 ₫ | -23,87 ₫ | 0.5% |
| Tháng chín 10, 2026 | Thứ năm | 5.057,84 ₫ | 11,23 ₫ | 0.2% |