Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Comtech Gold
CGO / VND
#1556
₫3.669.397
0.2%
0,002095 BTC
0.4%
$136,80
Phạm vi trong 24g
$140,37
Chuyển đổi Comtech Gold sang Vietnamese đồng (CGO sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Comtech Gold (CGO) sang VND là ₫3.669.397.
CGO
VND
1 CGO = ₫3.669.397
Cách mua CGO bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch CGO
-
Bạn có thể mua và bán Comtech Gold (CGO) trên 5 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Comtech Gold sôi động nhất là sàn LBank.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua CGO bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua CGO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua CGO bằng VND!
-
Chọn Comtech Gold (CGO) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được CGO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ CGO sang VND
Comtech Gold (CGO) hôm nay có giá trị là ₫3.669.397, đó là một 0.1% giảm từ một giờ trước và 0.2% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của CGO ngày hôm nay là 0.3% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Comtech Gold được giao dịch là ₫23.994.518.903.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 0.2% | 0.4% | 3.8% | 4.2% | 27.0% |
Số liệu thống kê về Comtech Gold
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫143.106.474.923 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫143.106.474.923 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫23.994.518.903 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
39.000 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
39.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Comtech Goldcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Comtech Gold (CGO) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫3.669.397.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu CGO?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.000000272524 CGO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của CGO sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Comtech Gold theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi CGO sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ CGO sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của CGO/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 CGO theo VND là ₫4.658.216. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 CGO/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Comtech Gold tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Comtech Gold (CGO) đã tăng giảm lên -4,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Comtech Gold có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -11,70 %.
CGO / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Comtech Gold (CGO) sang VND là ₫3.669.397 cho mỗi 1 CGO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 CGO lấy 18.346.985 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00001363 CGO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch CGO phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Comtech Gold (CGO) sang VND
| CGO | VND |
|---|---|
| 0.01 CGO | 36694 VND |
| 0.1 CGO | 366940 VND |
| 1 CGO | 3669397 VND |
| 2 CGO | 7338794 VND |
| 5 CGO | 18346985 VND |
| 10 CGO | 36693969 VND |
| 20 CGO | 73387939 VND |
| 50 CGO | 183469846 VND |
| 100 CGO | 366939693 VND |
| 1000 CGO | 3669396927 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang CGO
| VND | CGO |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000002725 CGO |
| 0.1 VND | 0.000000027252 CGO |
| 1 VND | 0.000000272524 CGO |
| 2 VND | 0.000000545049 CGO |
| 5 VND | 0.00000136 CGO |
| 10 VND | 0.00000273 CGO |
| 20 VND | 0.00000545 CGO |
| 50 VND | 0.00001363 CGO |
| 100 VND | 0.00002725 CGO |
| 1000 VND | 0.00027252 CGO |
Lịch sử giá 7 ngày của Comtech Gold (CGO) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Comtech Gold (CGO) so với VND giao động giữa mức cao 3.669.397 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 3.417.099 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của CGO trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (4 ngày trước) ở 145.699 ₫ (4.3%).
So sánh giá hàng ngày của Comtech Gold (CGO) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Comtech Gold (CGO) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 CGO sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 16, 2026 | Thứ ba | 3.669.397 ₫ | 8.453,48 ₫ | 0.2% |
| Tháng sáu 15, 2026 | Thứ hai | 3.629.183 ₫ | 91.636 ₫ | 2.6% |
| Tháng sáu 14, 2026 | Chủ nhật | 3.537.547 ₫ | 4.074,02 ₫ | 0.1% |
| Tháng sáu 13, 2026 | Thứ bảy | 3.533.473 ₫ | -29.325 ₫ | 0.8% |
| Tháng sáu 12, 2026 | Thứ sáu | 3.562.798 ₫ | 145.699 ₫ | 4.3% |
| Tháng sáu 11, 2026 | Thứ năm | 3.417.099 ₫ | -141.655 ₫ | 4.0% |
| Tháng sáu 10, 2026 | Thứ tư | 3.558.754 ₫ | -91.681 ₫ | 2.5% |
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai