Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Energi Dollar
USDE / VND
₫26.021,22
0.2%
$0,00
Phạm vi trong 24g
$0,00
Chuyển đổi Energi Dollar sang Vietnamese đồng (USDE sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Energi Dollar (USDE) sang VND là 26.021 ₫.
USDE
VND
1 USDE = 26.021 ₫
Cách mua USDE bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch USDE
-
Bạn có thể mua và bán Energi Dollar (USDE) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Energiswap, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua USDE.
-
3. Mua USDE bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua USDE trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Energi Dollar (USDE) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua USDE bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua USDE trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Energi Dollar (USDE) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ USDE sang VND
Energi Dollar (USDE) hôm nay có giá trị là 26.021 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của USDE ngày hôm nay là 0.4% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Energi Dollar được giao dịch là 138.399 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.2% | 0.4% | 1.9% | 0.6% | 1.1% |
Số liệu thống kê về Energi Dollar
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫41,634B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫138.399 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
1,6M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Energi Dollarcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Energi Dollar (USDE) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫26.021,22.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu USDE?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00003843 USDE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của USDE sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Energi Dollar theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi USDE sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ USDE sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của USDE/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 USDE theo VND là ₫34.205,77. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 USDE/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Energi Dollar tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của Energi Dollar (USDE) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của USDE/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
USDE / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Energi Dollar (USDE) sang VND là 26.021 ₫ cho mỗi 1 USDE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 USDE lấy 130.106 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00192151 USDE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch USDE phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Energi Dollar (USDE) sang VND
| USDE | VND |
|---|---|
| 0.01 USDE | 260.21 VND |
| 0.1 USDE | 2602.12 VND |
| 1 USDE | 26021 VND |
| 2 USDE | 52042 VND |
| 5 USDE | 130106 VND |
| 10 USDE | 260212 VND |
| 20 USDE | 520424 VND |
| 50 USDE | 1301061 VND |
| 100 USDE | 2602122 VND |
| 1000 USDE | 26021222 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang USDE
| VND | USDE |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000384302 USDE |
| 0.1 VND | 0.00000384 USDE |
| 1 VND | 0.00003843 USDE |
| 2 VND | 0.00007686 USDE |
| 5 VND | 0.00019215 USDE |
| 10 VND | 0.00038430 USDE |
| 20 VND | 0.00076860 USDE |
| 50 VND | 0.00192151 USDE |
| 100 VND | 0.00384302 USDE |
| 1000 VND | 0.03843017 USDE |
Lịch sử giá 7 ngày của Energi Dollar (USDE) so với VND
Energi Dollar (USDE) hiện được định giá ở mức 26.021 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của USDE là 26.076 ₫ vào ngày Thứ ba, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là -52,15 ₫ (0.2%) vào ngày Chủ nhật.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 USDE sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 23, 2026 | Chủ nhật | 26.021 ₫ | -52,15 ₫ | 0.2% |
| Tháng tám 22, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 21, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 20, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 19, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 18, 2026 | Thứ ba | 26.076 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 17, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |