Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
EXOD
EXOD / VND
#323
₫173.023
14.4%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,0001028 BTC
15.2%
$6,61
Phạm vi trong 24g
$7,71
Chuyển đổi EXOD sang Vietnamese đồng (EXOD sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 EXOD (EXOD) sang VND là 173.023 ₫.
EXOD
VND
1 EXOD = 173.023 ₫
Biểu đồ EXOD sang VND
EXOD (EXOD) hôm nay có giá trị là 173.023 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 14.3% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của EXOD ngày hôm nay là 28.7% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng EXOD được giao dịch là 0,000000000000000000 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 14.3% | 28.7% | 32.1% | 29.7% | 0.0% |
Số liệu thống kê về EXOD
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫1,807T |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.25 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫1,807T |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.25 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫0,00 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
10,446M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
10,446M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10,446M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 EXODcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 EXOD (EXOD) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫173.023.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu EXOD?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000578 EXOD.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EXOD sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của EXOD theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EXOD sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EXOD sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của EXOD/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EXOD theo VND là ₫340.360. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EXOD/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của EXOD tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của EXOD (EXOD) đã tăng tăng lên 29,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, EXOD có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -0,50 %.
EXOD / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ EXOD (EXOD) sang VND là 173.023 ₫ cho mỗi 1 EXOD. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EXOD lấy 865.113 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00028898 EXOD, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EXOD phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi EXOD (EXOD) sang VND
| EXOD | VND |
|---|---|
| 0.01 EXOD | 1730.23 VND |
| 0.1 EXOD | 17302.25 VND |
| 1 EXOD | 173023 VND |
| 2 EXOD | 346045 VND |
| 5 EXOD | 865113 VND |
| 10 EXOD | 1730225 VND |
| 20 EXOD | 3460450 VND |
| 50 EXOD | 8651125 VND |
| 100 EXOD | 17302251 VND |
| 1000 EXOD | 173022510 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang EXOD
| VND | EXOD |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000057796 EXOD |
| 0.1 VND | 0.000000577959 EXOD |
| 1 VND | 0.00000578 EXOD |
| 2 VND | 0.00001156 EXOD |
| 5 VND | 0.00002890 EXOD |
| 10 VND | 0.00005780 EXOD |
| 20 VND | 0.00011559 EXOD |
| 50 VND | 0.00028898 EXOD |
| 100 VND | 0.00057796 EXOD |
| 1000 VND | 0.00577959 EXOD |
Lịch sử giá 7 ngày của EXOD (EXOD) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của EXOD (EXOD) so với VND giao động giữa mức cao 202.143 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 128.423 ₫ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của EXOD trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (3 ngày trước) ở 73.243 ₫ (56.8%).
So sánh giá hàng ngày của EXOD (EXOD) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của EXOD (EXOD) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EXOD sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 18, 2026 | Thứ ba | 173.023 ₫ | -28.871 ₫ | 14.3% |
| Tháng tám 17, 2026 | Thứ hai | 202.120 ₫ | 387,76 ₫ | 0.2% |
| Tháng tám 16, 2026 | Chủ nhật | 201.732 ₫ | -410,91 ₫ | 0.2% |
| Tháng tám 15, 2026 | Thứ bảy | 202.143 ₫ | 73.243 ₫ | 56.8% |
| Tháng tám 14, 2026 | Thứ sáu | 128.900 ₫ | 349,85 ₫ | 0.3% |
| Tháng tám 13, 2026 | Thứ năm | 128.550 ₫ | 127,06 ₫ | 0.1% |
| Tháng tám 12, 2026 | Thứ tư | 128.423 ₫ | -5.806,98 ₫ | 4.3% |