Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Fabrinet (Ondo Tokenized)
FNON / VND
#5089
Track FN
$375,51
₫9.866.562
2.2%
0,005004 BTC
0.0%
0,1590 ETH
1.7%
$374,43
Phạm vi trong 24g
$388,00
Chuyển đổi Fabrinet (Ondo Tokenized) sang Vietnamese đồng (FNON sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) sang VND là 9.866.562 ₫.
FNON
VND
1 FNON = 9.866.562 ₫
Cách mua FNON bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch FNON
-
Bạn có thể mua và bán Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Fabrinet (Ondo Tokenized) sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua FNON bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua FNON.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua FNON bằng VND!
-
Chọn Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được FNON, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ FNON sang VND
Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) hôm nay có giá trị là 9.866.562 ₫, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 1.8% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của FNON ngày hôm nay là 9.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Fabrinet (Ondo Tokenized) được giao dịch là 3.803.898.975 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 1.8% | 9.8% | 5.6% | 34.1% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Fabrinet (Ondo Tokenized)
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫3,184B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫3,184B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫3,804B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
322 |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
322 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Fabrinet (Ondo Tokenized)có trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫9.866.562.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu FNON?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.000000101352 FNON.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của FNON sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Fabrinet (Ondo Tokenized) theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi FNON sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ FNON sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của FNON/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 FNON theo VND là ₫16.704.921. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 FNON/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Fabrinet (Ondo Tokenized) tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) đã tăng giảm lên -34,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Fabrinet (Ondo Tokenized) có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 326.439.849,50 %.
FNON / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) sang VND là 9.866.562 ₫ cho mỗi 1 FNON. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 FNON lấy 49.332.812 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00000507 FNON, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch FNON phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) sang VND
| FNON | VND |
|---|---|
| 0.01 FNON | 98666 VND |
| 0.1 FNON | 986656 VND |
| 1 FNON | 9866562 VND |
| 2 FNON | 19733125 VND |
| 5 FNON | 49332812 VND |
| 10 FNON | 98665623 VND |
| 20 FNON | 197331246 VND |
| 50 FNON | 493328116 VND |
| 100 FNON | 986656231 VND |
| 1000 FNON | 9866562311 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang FNON
| VND | FNON |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000001014 FNON |
| 0.1 VND | 0.000000010135 FNON |
| 1 VND | 0.000000101352 FNON |
| 2 VND | 0.000000202705 FNON |
| 5 VND | 0.000000506762 FNON |
| 10 VND | 0.00000101 FNON |
| 20 VND | 0.00000203 FNON |
| 50 VND | 0.00000507 FNON |
| 100 VND | 0.00001014 FNON |
| 1000 VND | 0.00010135 FNON |
Lịch sử giá 7 ngày của Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) so với VND giao động giữa mức cao 10.766.871 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 9.736.998 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của FNON trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (2 ngày trước) ở -756.379 ₫ (7.0%).
So sánh giá hàng ngày của Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Fabrinet (Ondo Tokenized) (FNON) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 FNON sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 16, 2026 | Thứ tư | 9.866.562 ₫ | -180.853 ₫ | 1.8% |
| Tháng chín 15, 2026 | Thứ ba | 9.736.998 ₫ | -269.815 ₫ | 2.7% |
| Tháng chín 14, 2026 | Thứ hai | 10.006.812 ₫ | -756.379 ₫ | 7.0% |
| Tháng chín 13, 2026 | Chủ nhật | 10.763.191 ₫ | 17.088,54 ₫ | 0.2% |
| Tháng chín 12, 2026 | Thứ bảy | 10.746.103 ₫ | -20.768 ₫ | 0.2% |
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | 10.766.871 ₫ | 326.310 ₫ | 3.1% |
| Tháng chín 10, 2026 | Thứ năm | 10.440.561 ₫ | -367.337 ₫ | 3.4% |