Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
FCR Coin
FCR / VND
₫18,92
0.0%
0.071144 BTC
0.4%
$0,0007070
Phạm vi trong 24g
$0,0007195
Chuyển đổi FCR Coin sang Vietnamese đồng (FCR sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 FCR Coin (FCR) sang VND là 18,92 ₫.
FCR
VND
1 FCR = 18,92 ₫
Cách mua FCR bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch FCR
-
Bạn có thể mua và bán FCR Coin (FCR) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn GMO Coin Japan, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua FCR.
-
3. Mua FCR bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua FCR trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn FCR Coin (FCR) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua FCR bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua FCR trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn FCR Coin (FCR) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ FCR sang VND
FCR Coin (FCR) hôm nay có giá trị là 18,92 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của FCR ngày hôm nay là 3.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng FCR Coin được giao dịch là 15.232.322 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 3.1% | 11.5% | 21.2% | 53.4% |
Số liệu thống kê về FCR Coin
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
-₫26.295,03 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫15,232M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
- |
Câu hỏi thường gặp
-
1 FCR Coincó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 FCR Coin (FCR) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫18,92.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu FCR?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.052859 FCR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của FCR sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của FCR Coin theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi FCR sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ FCR sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của FCR/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 FCR theo VND là ₫77,62. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 FCR/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của FCR Coin tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của FCR Coin (FCR) đã tăng giảm lên -21,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, FCR Coin có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 3,10 %.
FCR / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ FCR Coin (FCR) sang VND là 18,92 ₫ cho mỗi 1 FCR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 FCR lấy 94,59 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 2.64 FCR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch FCR phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi FCR Coin (FCR) sang VND
| FCR | VND |
|---|---|
| 0.01 FCR | 0.189184 VND |
| 0.1 FCR | 1.89 VND |
| 1 FCR | 18.92 VND |
| 2 FCR | 37.84 VND |
| 5 FCR | 94.59 VND |
| 10 FCR | 189.18 VND |
| 20 FCR | 378.37 VND |
| 50 FCR | 945.92 VND |
| 100 FCR | 1891.84 VND |
| 1000 FCR | 18918.38 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang FCR
| VND | FCR |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00052859 FCR |
| 0.1 VND | 0.00528586 FCR |
| 1 VND | 0.052859 FCR |
| 2 VND | 0.105717 FCR |
| 5 VND | 0.264293 FCR |
| 10 VND | 0.528586 FCR |
| 20 VND | 1.057 FCR |
| 50 VND | 2.64 FCR |
| 100 VND | 5.29 FCR |
| 1000 VND | 52.86 FCR |
Lịch sử giá 7 ngày của FCR Coin (FCR) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của FCR Coin (FCR) so với VND giao động giữa mức cao 18,92 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 17,88 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của FCR trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (6 ngày trước) ở -0,677547 ₫ (3.7%).
So sánh giá hàng ngày của FCR Coin (FCR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của FCR Coin (FCR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 FCR sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 05, 2026 | Chủ nhật | 18,92 ₫ | 0,000000000000000000 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 04, 2026 | Thứ bảy | 18,92 ₫ | 0,00231528 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 03, 2026 | Thứ sáu | 18,92 ₫ | 0,00204682 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 02, 2026 | Thứ năm | 18,91 ₫ | 0,288565 ₫ | 1.5% |
| Tháng bảy 01, 2026 | Thứ tư | 18,63 ₫ | 0,319262 ₫ | 1.7% |
| Tháng sáu 30, 2026 | Thứ ba | 18,31 ₫ | 0,427472 ₫ | 2.4% |
| Tháng sáu 29, 2026 | Thứ hai | 17,88 ₫ | -0,677547 ₫ | 3.7% |