Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Fenerbahçe
FB / VND
₫10.348,94
1.0%
0.055511 BTC
2.5%
0,0001759 ETH
4.6%
$0,3823
Phạm vi trong 24g
$0,3956
Chuyển đổi Fenerbahçe sang Vietnamese đồng (FB sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Fenerbahçe (FB) sang VND là ₫10.348,94.
FB
VND
1 FB = ₫10.348,94
Cách mua FB bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch FB
-
Bạn có thể mua và bán Fenerbahçe (FB) trên 7 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Fenerbahçe sôi động nhất là sàn Bitfinex.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua FB bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua FB.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua FB bằng VND!
-
Chọn Fenerbahçe (FB) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được FB, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ FB sang VND
Fenerbahçe (FB) hôm nay có giá trị là ₫10.348,94, đó là một 0.6% tăng từ một giờ trước và 1.0% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của FB ngày hôm nay là 10.4% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Fenerbahçe được giao dịch là ₫56.412.220.928.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Switch & Compare
Switch & Compare
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.6% | 1.1% | 10.5% | 13.3% | 12.1% | 21.7% |
Số liệu thống kê về Fenerbahçe
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫296.290.230.434 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫56.412.220.928 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
28.630.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
190.700.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Fenerbahçecó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Fenerbahçe (FB) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫10.348,94.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu FB?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00009663 FB.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của FB sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Fenerbahçe theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi FB sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ FB sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của FB/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 FB theo VND là ₫264.260. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 FB/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Fenerbahçe tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Fenerbahçe (FB) đã tăng giảm lên -11,70 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Fenerbahçe có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 3,80 %.
FB / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Fenerbahçe (FB) sang VND là ₫10.348,94 cho mỗi 1 FB. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 FB lấy 51.745 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00483141 FB, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch FB phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Fenerbahçe (FB) sang VND
| FB | VND |
|---|---|
| 0.01 FB | 103.49 VND |
| 0.1 FB | 1034.89 VND |
| 1 FB | 10348.94 VND |
| 2 FB | 20698 VND |
| 5 FB | 51745 VND |
| 10 FB | 103489 VND |
| 20 FB | 206979 VND |
| 50 FB | 517447 VND |
| 100 FB | 1034894 VND |
| 1000 FB | 10348943 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang FB
| VND | FB |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000966282 FB |
| 0.1 VND | 0.00000966 FB |
| 1 VND | 0.00009663 FB |
| 2 VND | 0.00019326 FB |
| 5 VND | 0.00048314 FB |
| 10 VND | 0.00096628 FB |
| 20 VND | 0.00193256 FB |
| 50 VND | 0.00483141 FB |
| 100 VND | 0.00966282 FB |
| 1000 VND | 0.096628 FB |
Lịch sử giá 7 ngày của Fenerbahçe (FB) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Fenerbahçe (FB) so với VND giao động giữa mức cao 10.376,40 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 9.383,47 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của FB trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (3 ngày trước) ở 440,01 ₫ (4.6%).
So sánh giá hàng ngày của Fenerbahçe (FB) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Fenerbahçe (FB) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 FB sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 08, 2026 | Thứ tư | 10.348,94 ₫ | 107,04 ₫ | 1.0% |
| Tháng tư 07, 2026 | Thứ ba | 10.254,29 ₫ | -122,11 ₫ | 1.2% |
| Tháng tư 06, 2026 | Thứ hai | 10.376,40 ₫ | 437,81 ₫ | 4.4% |
| Tháng tư 05, 2026 | Chủ nhật | 9.938,59 ₫ | 440,01 ₫ | 4.6% |
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | 9.498,58 ₫ | 115,11 ₫ | 1.2% |
| Tháng tư 03, 2026 | Thứ sáu | 9.383,47 ₫ | -149,55 ₫ | 1.6% |
| Tháng tư 02, 2026 | Thứ năm | 9.533,03 ₫ | 123,09 ₫ | 1.3% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai