Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Flat Money
UNIT / VND
₫73.454.841
0.4%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,04138 BTC
0.3%
$2.763,63
Phạm vi trong 24g
$2.780,25
According to GoPlus, this is a proxy contract. The contract owner can make code changes to the token contract including but not limited to disabling sells, changing fees, minting, transferring tokens etc. Exercise caution.
Chuyển đổi Flat Money sang Vietnamese đồng (UNIT sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Flat Money (UNIT) sang VND là ₫73.454.841.
UNIT
VND
1 UNIT = ₫73.454.841
Biểu đồ UNIT sang VND
Flat Money (UNIT) hôm nay có giá trị là ₫73.454.841, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của UNIT ngày hôm nay là 2.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Flat Money được giao dịch là -.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.4% | 2.0% | 4.0% | 0.0% | 36.7% |
Số liệu thống kê về Flat Money
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫49.109.641.893 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
18.35 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
671 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Flat Moneycó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Flat Money (UNIT) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫73.454.841.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu UNIT?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.000000013614 UNIT.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của UNIT sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Flat Money theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi UNIT sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ UNIT sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của UNIT/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 UNIT theo VND là ₫122.951.481. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 UNIT/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Flat Money tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Flat Money (UNIT) đã tăng tăng lên 0,50 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Flat Money có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -3,90 %.
UNIT / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Flat Money (UNIT) sang VND là ₫73.454.841 cho mỗi 1 UNIT. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 UNIT lấy 367.274.207 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.000000680690 UNIT, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch UNIT phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Flat Money (UNIT) sang VND
| UNIT | VND |
|---|---|
| 0.01 UNIT | 734548 VND |
| 0.1 UNIT | 7345484 VND |
| 1 UNIT | 73454841 VND |
| 2 UNIT | 146909683 VND |
| 5 UNIT | 367274207 VND |
| 10 UNIT | 734548415 VND |
| 20 UNIT | 1469096830 VND |
| 50 UNIT | 3672742074 VND |
| 100 UNIT | 7345484148 VND |
| 1000 UNIT | 73454841481 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang UNIT
| VND | UNIT |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000000136138 UNIT |
| 0.1 VND | 0.000000001361 UNIT |
| 1 VND | 0.000000013614 UNIT |
| 2 VND | 0.000000027228 UNIT |
| 5 VND | 0.000000068069 UNIT |
| 10 VND | 0.000000136138 UNIT |
| 20 VND | 0.000000272276 UNIT |
| 50 VND | 0.000000680690 UNIT |
| 100 VND | 0.00000136 UNIT |
| 1000 VND | 0.00001361 UNIT |
Lịch sử giá 7 ngày của Flat Money (UNIT) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Flat Money (UNIT) so với VND giao động giữa mức cao 76.091.956 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 70.428.426 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của UNIT trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (1 ngày trước) ở -3.010.424 ₫ (4.0%).
So sánh giá hàng ngày của Flat Money (UNIT) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Flat Money (UNIT) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 UNIT sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | 73.454.841 ₫ | 322.112 ₫ | 0.4% |
| Tháng tư 03, 2026 | Thứ sáu | 73.081.532 ₫ | -3.010.424 ₫ | 4.0% |
| Tháng tư 02, 2026 | Thứ năm | 76.091.956 ₫ | 1.326.402 ₫ | 1.8% |
| Tháng tư 01, 2026 | Thứ tư | 74.765.555 ₫ | 2.828.416 ₫ | 3.9% |
| Tháng ba 31, 2026 | Thứ ba | 71.937.138 ₫ | 1.508.712 ₫ | 2.1% |
| Tháng ba 30, 2026 | Thứ hai | 70.428.426 ₫ | -1.142.636 ₫ | 1.6% |
| Tháng ba 29, 2026 | Chủ nhật | 71.571.062 ₫ | 1.039.990 ₫ | 1.5% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai