Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Foundry
FDRY / VND
#3910
₫10,64
1.4%
0.085676 BTC
0.0%
$0,0003681
Phạm vi trong 24g
$0,0005537
Chuyển đổi Foundry sang Vietnamese đồng (FDRY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Foundry (FDRY) sang VND là ₫10,64.
FDRY
VND
1 FDRY = ₫10,64
Cách mua FDRY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch FDRY
-
Bạn có thể mua và bán Foundry (FDRY) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán FDRY sôi động nhất là sàn Meteora, tiếp theo là sàn Meteora DAMM V2.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua FDRY là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua FDRY!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Foundry (FDRY) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ FDRY sang VND
Foundry (FDRY) hôm nay có giá trị là ₫10,64, đó là một 1.0% tăng từ một giờ trước và 1.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của FDRY ngày hôm nay là 23.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Foundry được giao dịch là ₫790.097.401.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.0% | 1.4% | 24.1% | 33.2% | 52.6% | - |
Số liệu thống kê về Foundry
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫10.642.988.841 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫10.642.988.841 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫790.097.401 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
999.977.683 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
999.977.683 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Foundrycó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Foundry (FDRY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫10,64.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu FDRY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.093957 FDRY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của FDRY sang VND bằng cách nào?
- Calculate Foundry's price in Vietnamese đồng by inputting your desired amount on CoinGecko’s FDRY to VND converter. Track its historical price movements on the FDRY to VND chart, and explore more crypto prices in VND.
-
Trước đây giá cao nhất của FDRY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 FDRY theo VND là ₫49,81. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 FDRY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Foundry tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Foundry (FDRY) đã tăng giảm lên -52,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Foundry có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 9,10 %.
FDRY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Foundry (FDRY) sang VND là ₫10,64 cho mỗi 1 FDRY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 FDRY lấy 53,22 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 4.70 FDRY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch FDRY phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Foundry (FDRY) sang VND
| FDRY | VND |
|---|---|
| 0.01 FDRY | 0.106432 VND |
| 0.1 FDRY | 1.064 VND |
| 1 FDRY | 10.64 VND |
| 2 FDRY | 21.29 VND |
| 5 FDRY | 53.22 VND |
| 10 FDRY | 106.43 VND |
| 20 FDRY | 212.86 VND |
| 50 FDRY | 532.16 VND |
| 100 FDRY | 1064.32 VND |
| 1000 FDRY | 10643.18 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang FDRY
| VND | FDRY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00093957 FDRY |
| 0.1 VND | 0.00939568 FDRY |
| 1 VND | 0.093957 FDRY |
| 2 VND | 0.187914 FDRY |
| 5 VND | 0.469784 FDRY |
| 10 VND | 0.939568 FDRY |
| 20 VND | 1.88 FDRY |
| 50 VND | 4.70 FDRY |
| 100 VND | 9.40 FDRY |
| 1000 VND | 93.96 FDRY |
Lịch sử giá 7 ngày của Foundry (FDRY) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Foundry (FDRY) so với VND giao động giữa mức cao 13,17 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 10,34 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của FDRY trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (5 ngày trước) ở -2,55 ₫ (19.4%).
So sánh giá hàng ngày của Foundry (FDRY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Foundry (FDRY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 FDRY sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 10,64 ₫ | 0,147450 ₫ | 1.4% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 10,34 ₫ | -1,025 ₫ | 9.0% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 11,37 ₫ | -0,931268 ₫ | 7.6% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 12,30 ₫ | 0,817023 ₫ | 7.1% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 11,48 ₫ | 0,861858 ₫ | 8.1% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 10,62 ₫ | -2,55 ₫ | 19.4% |
| Tháng ba 19, 2026 | Thứ năm | 13,17 ₫ | -1,004 ₫ | 7.1% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai