Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
FREN
FREN / VND
#5066
₫0,009972
0.8%
0.0115521 BTC
0.3%
$0.063765
Phạm vi trong 24g
$0.063833
Chuyển đổi FREN sang Vietnamese đồng (FREN sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 FREN (FREN) sang VND là ₫0,009972.
FREN
VND
1 FREN = ₫0,009972
Cách mua FREN bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch FREN
-
Bạn có thể mua và bán FREN (FREN) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Minswap, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua FREN.
-
3. Mua FREN bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua FREN trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn FREN (FREN) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua FREN bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua FREN trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn FREN (FREN) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ FREN sang VND
FREN (FREN) hôm nay có giá trị là ₫0,009972, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.8% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của FREN ngày hôm nay là 7.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng FREN được giao dịch là ₫1.005.157.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | 0.8% | 7.1% | 0.0% | 0.2% | 83.9% |
Số liệu thống kê về FREN
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫4.188.840.996 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫4.188.840.996 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫1.005.157 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
420.069.000.000 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
420.069.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
420.069.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 FRENcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 FREN (FREN) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,009972.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu FREN?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 100.28 FREN.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của FREN sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của FREN theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi FREN sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ FREN sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của FREN/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 FREN theo VND là ₫1,09. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 FREN/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của FREN tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của FREN (FREN) đã tăng tăng lên 0,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, FREN có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -1,30 %.
FREN / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ FREN (FREN) sang VND là ₫0,009972 cho mỗi 1 FREN. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 FREN lấy 0,04985896 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 5014.14 FREN, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch FREN phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi FREN (FREN) sang VND
| FREN | VND |
|---|---|
| 0.01 FREN | 0.00009972 VND |
| 0.1 FREN | 0.00099718 VND |
| 1 FREN | 0.00997179 VND |
| 2 FREN | 0.01994359 VND |
| 5 FREN | 0.04985896 VND |
| 10 FREN | 0.099718 VND |
| 20 FREN | 0.199436 VND |
| 50 FREN | 0.498590 VND |
| 100 FREN | 0.997179 VND |
| 1000 FREN | 9.97 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang FREN
| VND | FREN |
|---|---|
| 0.01 VND | 1.003 FREN |
| 0.1 VND | 10.03 FREN |
| 1 VND | 100.28 FREN |
| 2 VND | 200.57 FREN |
| 5 VND | 501.41 FREN |
| 10 VND | 1002.83 FREN |
| 20 VND | 2005.66 FREN |
| 50 VND | 5014.14 FREN |
| 100 VND | 10028.29 FREN |
| 1000 VND | 100283 FREN |
Lịch sử giá 7 ngày của FREN (FREN) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của FREN (FREN) so với VND giao động giữa mức cao 0,01066887 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 0,00997179 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của FREN trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (3 ngày trước) ở 0,00043503 ₫ (4.3%).
So sánh giá hàng ngày của FREN (FREN) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của FREN (FREN) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 FREN sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 27, 2026 | Thứ sáu | 0,00997179 ₫ | -0,00008184 ₫ | 0.8% |
| Tháng ba 26, 2026 | Thứ năm | 0,01066887 ₫ | 0,00016379 ₫ | 1.6% |
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 0,01050508 ₫ | 0,00004110 ₫ | 0.4% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 0,01046398 ₫ | 0,00043503 ₫ | 4.3% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 0,01002895 ₫ | -0,00039520 ₫ | 3.8% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 0,01042415 ₫ | 0,00015511 ₫ | 1.5% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 0,01026905 ₫ | -0,00045016 ₫ | 4.2% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai