Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
GINI
GINI / VND
#2477
₫31,49
0.0%
$0,00
Phạm vi trong 24g
$0,00
Chuyển đổi GINI sang Vietnamese đồng (GINI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 GINI (GINI) sang VND là 31,49 ₫.
GINI
VND
1 GINI = 31,49 ₫
Biểu đồ GINI sang VND
GINI (GINI) hôm nay có giá trị là 31,49 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của GINI ngày hôm nay là 42.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng GINI được giao dịch là 787.145 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 42.1% | 52.4% | 89.3% | 97.8% |
Số liệu thống kê về GINI
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫31,782B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.5 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫62,972B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫787.145 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1,009B
https://rpc-mumbai.kalp.network/grs/api.dws?q=circulating
Nguồn cung lưu thông ước tính
1.061.230.666
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
2B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
2B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 GINIcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 GINI (GINI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫31,49.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu GINI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.03176035 GINI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của GINI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của GINI theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi GINI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ GINI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của GINI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 GINI theo VND là ₫1.511,57. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 GINI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của GINI tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của GINI (GINI) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của GINI/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
GINI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ GINI (GINI) sang VND là 31,49 ₫ cho mỗi 1 GINI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 GINI lấy 157,43 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 1.59 GINI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch GINI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi GINI (GINI) sang VND
| GINI | VND |
|---|---|
| 0.01 GINI | 0.314858 VND |
| 0.1 GINI | 3.15 VND |
| 1 GINI | 31.49 VND |
| 2 GINI | 62.97 VND |
| 5 GINI | 157.43 VND |
| 10 GINI | 314.86 VND |
| 20 GINI | 629.72 VND |
| 50 GINI | 1574.29 VND |
| 100 GINI | 3148.58 VND |
| 1000 GINI | 31486 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang GINI
| VND | GINI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00031760 GINI |
| 0.1 VND | 0.00317604 GINI |
| 1 VND | 0.03176035 GINI |
| 2 VND | 0.063521 GINI |
| 5 VND | 0.158802 GINI |
| 10 VND | 0.317604 GINI |
| 20 VND | 0.635207 GINI |
| 50 VND | 1.59 GINI |
| 100 VND | 3.18 GINI |
| 1000 VND | 31.76 GINI |
Lịch sử giá 7 ngày của GINI (GINI) so với VND
GINI (GINI) hiện được định giá ở mức 31,49 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của GINI là 31,49 ₫ vào ngày Thứ sáu, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 0,000000000000000000 ₫ (0.0%) vào ngày Thứ sáu.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 GINI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 31,49 ₫ | 0,000000000000000000 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |