Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
GVNR
GVNR / VND
#1250
₫11.415,00
0.0%
-
Phạm vi trong 24g
-
Chuyển đổi GVNR sang Vietnamese đồng (GVNR sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 GVNR (GVNR) sang VND là 11.415,00 ₫.
GVNR
VND
1 GVNR = 11.415,00 ₫
Cách mua GVNR bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch GVNR
-
Bạn có thể mua và bán GVNR (GVNR) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán GVNR sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua GVNR bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua GVNR.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua GVNR bằng VND!
-
Chọn GVNR (GVNR) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được GVNR, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ GVNR sang VND
GVNR (GVNR) hôm nay có giá trị là 11.415,00 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 5.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của GVNR ngày hôm nay là 15.4% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng GVNR được giao dịch là 1.138.396 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 5.2% | 15.4% | 16.1% | 59.0% | 75.3% |
Số liệu thống kê về GVNR
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫182,838B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.8 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫228,3B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫1,138M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
16,017M
Nguồn cung khả dụng
20.000.000
Hedgey Finance: Lockups
(0x1961)
- 3.978.378
Nguồn cung lưu thông ước tính
16.021.621
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
20M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
20M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 GVNRcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 GVNR (GVNR) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫11.415,00.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu GVNR?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00008760 GVNR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của GVNR sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của GVNR theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi GVNR sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ GVNR sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của GVNR/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 GVNR theo VND là ₫104.225. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 GVNR/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của GVNR tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của GVNR (GVNR) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của GVNR/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
GVNR / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ GVNR (GVNR) sang VND là 11.415,00 ₫ cho mỗi 1 GVNR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 GVNR lấy 57.075 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00438020 GVNR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch GVNR phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi GVNR (GVNR) sang VND
| GVNR | VND |
|---|---|
| 0.01 GVNR | 114.15 VND |
| 0.1 GVNR | 1141.50 VND |
| 1 GVNR | 11415.00 VND |
| 2 GVNR | 22830 VND |
| 5 GVNR | 57075 VND |
| 10 GVNR | 114150 VND |
| 20 GVNR | 228300 VND |
| 50 GVNR | 570750 VND |
| 100 GVNR | 1141500 VND |
| 1000 GVNR | 11414997 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang GVNR
| VND | GVNR |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000876041 GVNR |
| 0.1 VND | 0.00000876 GVNR |
| 1 VND | 0.00008760 GVNR |
| 2 VND | 0.00017521 GVNR |
| 5 VND | 0.00043802 GVNR |
| 10 VND | 0.00087604 GVNR |
| 20 VND | 0.00175208 GVNR |
| 50 VND | 0.00438020 GVNR |
| 100 VND | 0.00876041 GVNR |
| 1000 VND | 0.087604 GVNR |
Lịch sử giá 7 ngày của GVNR (GVNR) so với VND
GVNR (GVNR) hiện được định giá ở mức 11.415,00 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của GVNR là 12.044,97 ₫ vào ngày Chủ nhật, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là -626,14 ₫ (5.2%) vào ngày Thứ bảy.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 GVNR sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 04, 2026 | Thứ bảy | 11.415,00 ₫ | -626,14 ₫ | 5.2% |
| Tháng bảy 03, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 02, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 01, 2026 | Thứ tư | 11.418,00 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 30, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 29, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 28, 2026 | Chủ nhật | 12.044,97 ₫ | N/A | 0.0% |