Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
HumidiFi
WET / VND
#1069
₫1.551,67
1.2%
0.067215 BTC
1.5%
$0,05940
Phạm vi trong 24g
$0,06103
Chuyển đổi HumidiFi sang Vietnamese đồng (WET sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 HumidiFi (WET) sang VND là 1.551,67 ₫.
WET
VND
1 WET = 1.551,67 ₫
Cách mua WET bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WET
-
Bạn có thể mua và bán HumidiFi (WET) trên 28 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán HumidiFi sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn OKX.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua WET bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WET.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua WET bằng VND!
-
Chọn HumidiFi (WET) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được WET, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ WET sang VND
HumidiFi (WET) hôm nay có giá trị là 1.551,67 ₫, đó là một 0.2% giảm từ một giờ trước và 1.7% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của WET ngày hôm nay là 10.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng HumidiFi được giao dịch là 11.469.401.479 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 1.7% | 10.2% | 15.3% | 0.8% | 0.0% |
Số liệu thống kê về HumidiFi
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫356,878B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.23 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫1,552T |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫11,469B |
| Cung lưu thông | 230M |
| Tổng cung | 1B |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 HumidiFicó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 HumidiFi (WET) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫1.551,67.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WET?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00064447 WET.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WET sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của HumidiFi theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WET sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WET sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WET/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WET theo VND là ₫8.781,48. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WET/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của HumidiFi tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của HumidiFi (WET) đã tăng giảm lên -0,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, HumidiFi có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 7,40 %.
WET / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ HumidiFi (WET) sang VND là 1.551,67 ₫ cho mỗi 1 WET. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WET lấy 7.758,37 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.03222325 WET, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WET phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi HumidiFi (WET) sang VND
| WET | VND |
|---|---|
| 0.01 WET | 15.52 VND |
| 0.1 WET | 155.17 VND |
| 1 WET | 1551.67 VND |
| 2 WET | 3103.35 VND |
| 5 WET | 7758.37 VND |
| 10 WET | 15516.75 VND |
| 20 WET | 31033 VND |
| 50 WET | 77584 VND |
| 100 WET | 155167 VND |
| 1000 WET | 1551675 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WET
| VND | WET |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000644 WET |
| 0.1 VND | 0.00006445 WET |
| 1 VND | 0.00064447 WET |
| 2 VND | 0.00128893 WET |
| 5 VND | 0.00322233 WET |
| 10 VND | 0.00644465 WET |
| 20 VND | 0.01288930 WET |
| 50 VND | 0.03222325 WET |
| 100 VND | 0.064447 WET |
| 1000 VND | 0.644465 WET |
Lịch sử giá 7 ngày của HumidiFi (WET) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của HumidiFi (WET) so với VND giao động giữa mức cao 1.713,01 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 1.540,34 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WET trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (4 ngày trước) ở -74,22 ₫ (4.4%).
So sánh giá hàng ngày của HumidiFi (WET) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của HumidiFi (WET) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WET sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 11, 2026 | Chủ nhật | 1.551,67 ₫ | -26,48 ₫ | 1.7% |
| Tháng mười 10, 2026 | Thứ bảy | 1.569,62 ₫ | -22,96 ₫ | 1.4% |
| Tháng mười 09, 2026 | Thứ sáu | 1.592,58 ₫ | 52,24 ₫ | 3.4% |
| Tháng mười 08, 2026 | Thứ năm | 1.540,34 ₫ | -68,95 ₫ | 4.3% |
| Tháng mười 07, 2026 | Thứ tư | 1.609,29 ₫ | -74,22 ₫ | 4.4% |
| Tháng mười 06, 2026 | Thứ ba | 1.683,51 ₫ | -29,50 ₫ | 1.7% |
| Tháng mười 05, 2026 | Thứ hai | 1.713,01 ₫ | -17,33 ₫ | 1.0% |