Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
HumidiFi
WET / VND
#749
₫2.758,81
0.6%
0.051479 BTC
0.3%
$0,1032
Phạm vi trong 24g
$0,1068
Chuyển đổi HumidiFi sang Vietnamese đồng (WET sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 HumidiFi (WET) sang VND là ₫2.758,81.
WET
VND
1 WET = ₫2.758,81
Cách mua WET bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WET
-
Bạn có thể mua và bán HumidiFi (WET) trên 35 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán HumidiFi sôi động nhất là sàn Gate , tiếp theo là sàn Coinbase Exchange.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua WET bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WET.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua WET bằng VND!
-
Chọn HumidiFi (WET) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được WET, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ WET sang VND
HumidiFi (WET) hôm nay có giá trị là ₫2.758,81, đó là một 0.4% tăng từ một giờ trước và 0.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của WET ngày hôm nay là 0.5% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng HumidiFi được giao dịch là ₫193.522.757.219.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 0.6% | 0.7% | 2.1% | 24.2% | - |
Số liệu thống kê về HumidiFi
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫634.247.250.756 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.23 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫2.757.596.742.416 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫193.522.757.219 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
230.000.000 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 HumidiFicó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 HumidiFi (WET) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2.758,81.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WET?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00036247 WET.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WET sang VND bằng cách nào?
- Calculate HumidiFi's price in Vietnamese đồng by inputting your desired amount on CoinGecko’s WET to VND converter. Track its historical price movements on the WET to VND chart, and explore more crypto prices in VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WET/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WET theo VND là ₫8.781,48. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WET/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của HumidiFi tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của HumidiFi (WET) đã tăng tăng lên 25,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, HumidiFi có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 8,70 %.
WET / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ HumidiFi (WET) sang VND là ₫2.758,81 cho mỗi 1 WET. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WET lấy 13.794,07 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.01812372 WET, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WET phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi HumidiFi (WET) sang VND
| WET | VND |
|---|---|
| 0.01 WET | 27.59 VND |
| 0.1 WET | 275.88 VND |
| 1 WET | 2758.81 VND |
| 2 WET | 5517.63 VND |
| 5 WET | 13794.07 VND |
| 10 WET | 27588 VND |
| 20 WET | 55176 VND |
| 50 WET | 137941 VND |
| 100 WET | 275881 VND |
| 1000 WET | 2758815 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WET
| VND | WET |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000362 WET |
| 0.1 VND | 0.00003625 WET |
| 1 VND | 0.00036247 WET |
| 2 VND | 0.00072495 WET |
| 5 VND | 0.00181237 WET |
| 10 VND | 0.00362474 WET |
| 20 VND | 0.00724949 WET |
| 50 VND | 0.01812372 WET |
| 100 VND | 0.03624745 WET |
| 1000 VND | 0.362474 WET |
Lịch sử giá 7 ngày của HumidiFi (WET) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của HumidiFi (WET) so với VND giao động giữa mức cao 2.989,75 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 2.745,97 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WET trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (2 ngày trước) ở -122,10 ₫ (4.3%).
So sánh giá hàng ngày của HumidiFi (WET) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của HumidiFi (WET) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WET sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 2.758,81 ₫ | 15,48 ₫ | 0.6% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 2.831,82 ₫ | 85,85 ₫ | 3.1% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 2.745,97 ₫ | -122,10 ₫ | 4.3% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 2.868,07 ₫ | -121,67 ₫ | 4.1% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 2.989,75 ₫ | 94,80 ₫ | 3.3% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 2.894,95 ₫ | 84,82 ₫ | 3.0% |
| Tháng ba 19, 2026 | Thứ năm | 2.810,13 ₫ | 29,51 ₫ | 1.1% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai