Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
IceCreamSwap
ICE / VND
₫2.209,69
0.5%
0.051335 BTC
0.0%
$0,08402
Phạm vi trong 24g
$0,08404
Chuyển đổi IceCreamSwap sang Vietnamese đồng (ICE sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 IceCreamSwap (ICE) sang VND là 2.209,69 ₫.
ICE
VND
1 ICE = 2.209,69 ₫
Cách mua ICE bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ICE
-
Bạn có thể mua và bán IceCreamSwap (ICE) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán ICE sôi động nhất là sàn PancakeSwap (v2).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua ICE là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua ICE!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn IceCreamSwap (ICE) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ ICE sang VND
IceCreamSwap (ICE) hôm nay có giá trị là 2.209,69 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ICE ngày hôm nay là 2.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng IceCreamSwap được giao dịch là 37.569 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.5% | 2.8% | 9.5% | 9.7% | 58.1% |
Số liệu thống kê về IceCreamSwap
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫22,097B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
14.85 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫37.569,28 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
10M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 IceCreamSwapcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 IceCreamSwap (ICE) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2.209,69.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ICE?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00045255 ICE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ICE sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của IceCreamSwap theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ICE sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ICE sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ICE/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ICE theo VND là ₫155.083. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ICE/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của IceCreamSwap tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của IceCreamSwap (ICE) đã tăng giảm lên -9,70 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, IceCreamSwap có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -0,30 %.
ICE / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ IceCreamSwap (ICE) sang VND là 2.209,69 ₫ cho mỗi 1 ICE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ICE lấy 11.048,44 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.02262763 ICE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ICE phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi IceCreamSwap (ICE) sang VND
| ICE | VND |
|---|---|
| 0.01 ICE | 22.10 VND |
| 0.1 ICE | 220.97 VND |
| 1 ICE | 2209.69 VND |
| 2 ICE | 4419.38 VND |
| 5 ICE | 11048.44 VND |
| 10 ICE | 22097 VND |
| 20 ICE | 44194 VND |
| 50 ICE | 110484 VND |
| 100 ICE | 220969 VND |
| 1000 ICE | 2209688 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ICE
| VND | ICE |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000453 ICE |
| 0.1 VND | 0.00004526 ICE |
| 1 VND | 0.00045255 ICE |
| 2 VND | 0.00090511 ICE |
| 5 VND | 0.00226276 ICE |
| 10 VND | 0.00452553 ICE |
| 20 VND | 0.00905105 ICE |
| 50 VND | 0.02262763 ICE |
| 100 VND | 0.04525526 ICE |
| 1000 VND | 0.452553 ICE |
Lịch sử giá 7 ngày của IceCreamSwap (ICE) so với VND
IceCreamSwap (ICE) hiện được định giá ở mức 2.209,69 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của ICE là 2.248,55 ₫ vào ngày Thứ hai, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là -11,10 ₫ (0.5%) vào ngày Chủ nhật.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ICE sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 02, 2026 | Chủ nhật | 2.209,69 ₫ | -11,10 ₫ | 0.5% |
| Tháng tám 01, 2026 | Thứ bảy | 2.209,73 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 31, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 30, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 29, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 28, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | 2.248,55 ₫ | -0,494213 ₫ | 0.0% |