Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF)
IVVON / VND
#779
₫17.499.030
0.6%
0,009333 BTC
3.1%
0,3041 ETH
4.3%
$645,19
Phạm vi trong 24g
$662,30
Chuyển đổi iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) sang Vietnamese đồng (IVVON sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) sang VND là ₫17.499.030.
IVVON
VND
1 IVVON = ₫17.499.030
Cách mua IVVON bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch IVVON
-
Bạn có thể mua và bán iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua IVVON bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua IVVON.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua IVVON bằng VND!
-
Chọn iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được IVVON, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ IVVON sang VND
iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) hôm nay có giá trị là ₫17.499.030, đó là một 2.6% tăng từ một giờ trước và 0.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của IVVON ngày hôm nay là 1.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) được giao dịch là ₫2.480.053.101.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.6% | 0.4% | 1.3% | 1.2% | 4.5% | - |
Số liệu thống kê về iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF)
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫560.202.916.994 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫560.202.916.994 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫2.480.053.101 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
32.884 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
32.884 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF)có trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫17.499.030.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu IVVON?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.000000057146 IVVON.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của IVVON sang VND bằng cách nào?
- Calculate iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF)'s price in Vietnamese đồng by inputting your desired amount on CoinGecko’s IVVON to VND converter. Track its historical price movements on the IVVON to VND chart, and explore more crypto prices in VND.
-
Trước đây giá cao nhất của IVVON/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 IVVON theo VND là ₫18.445.165. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 IVVON/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) đã tăng giảm lên -3,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 1,00 %.
IVVON / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) sang VND là ₫17.499.030 cho mỗi 1 IVVON. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 IVVON lấy 87.495.149 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00000286 IVVON, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch IVVON phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) sang VND
| IVVON | VND |
|---|---|
| 0.01 IVVON | 174990 VND |
| 0.1 IVVON | 1749903 VND |
| 1 IVVON | 17499030 VND |
| 2 IVVON | 34998060 VND |
| 5 IVVON | 87495149 VND |
| 10 IVVON | 174990298 VND |
| 20 IVVON | 349980595 VND |
| 50 IVVON | 874951489 VND |
| 100 IVVON | 1749902977 VND |
| 1000 IVVON | 17499029773 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang IVVON
| VND | IVVON |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000000571460 IVVON |
| 0.1 VND | 0.000000005715 IVVON |
| 1 VND | 0.000000057146 IVVON |
| 2 VND | 0.000000114292 IVVON |
| 5 VND | 0.000000285730 IVVON |
| 10 VND | 0.000000571460 IVVON |
| 20 VND | 0.00000114 IVVON |
| 50 VND | 0.00000286 IVVON |
| 100 VND | 0.00000571 IVVON |
| 1000 VND | 0.00005715 IVVON |
Lịch sử giá 7 ngày của iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) so với VND giao động giữa mức cao 17.775.294 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 17.405.744 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của IVVON trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (4 ngày trước) ở -244.226 ₫ (1.4%).
So sánh giá hàng ngày của iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của iShares Core S&P 500 ETF (Ondo Tokenized ETF) (IVVON) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 IVVON sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 17.499.030 ₫ | 100.424 ₫ | 0.6% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 17.405.744 ₫ | -142.249 ₫ | 0.8% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 17.547.993 ₫ | 7.476,54 ₫ | 0.0% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 17.540.517 ₫ | 9.448,53 ₫ | 0.1% |
| Tháng ba 19, 2026 | Thứ năm | 17.531.068 ₫ | -244.226 ₫ | 1.4% |
| Tháng ba 18, 2026 | Thứ tư | 17.775.294 ₫ | 42.375 ₫ | 0.2% |
| Tháng ba 17, 2026 | Thứ ba | 17.732.918 ₫ | 153.563 ₫ | 0.9% |