KernelDAO
Giá KERNEL
Giá của KernelDAO (KERNEL) được tính như thế nào?
Giá của KernelDAO (KERNEL) được tính theo thời gian thực bằng cách tổng hợp dữ liệu mới nhất trên các sàn giao dịch 46 và thị trường 54, sử dụng công thức giá trung bình theo toàn bộ khối lượng. Tìm hiểu thêm về cách tính giá tiền mã hóa trên CoinGecko.
Biểu đồ giá KernelDAO (KERNEL)
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 0.2% | 5.9% | 1.5% | 27.6% | - |
Công cụ chuyển đổi KERNEL
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$26.029.421 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.29 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.02 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
$82.999.721 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$90.914.048 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.07 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$6.892.165 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
$1.265.490.125 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
286.308.020
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
912.812.514
Tổng
1.000.000.000
Future Reserves
- 41.200.000
Ecosystem & Strategic Partners
- 45.987.485
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
912.812.514
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Lịch sử giá của KERNEL
| Phạm vi trong 24g | $0,08791 – $0,09227 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,08844 – $0,09947 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$0,4732 80.7%
Thg 4 14, 2025 (11 tháng)
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,04668 95.4%
Thg 2 06, 2026 (khoảng 2 tháng)
|
Hôm nay bạn thấy KERNEL thế nào?
Bạn có thể mua KernelDAO ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token KERNEL trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch KernelDAO là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là KERNEL/USDT với khối lượng giao dịch là $510.609,54 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm KuCoin và MEXC.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của KernelDAO (KERNEL) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của KernelDAO (KERNEL) là $6.892.165,39 trong 24 giờ qua, thể hiện 19,60 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho KernelDAO (KERNEL) là bao nhiêu?
KernelDAO (KERNEL) đạt mức cao nhất lịch sử là $0,4732 và mức thấp nhất lịch sử là $0,04668. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -80,70 % và trên mức giá thấp nhất 95,40 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của KernelDAO (KERNEL) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của KernelDAO (KERNEL) là $26.029.421 và xếp thứ 702 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token KERNEL (290 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của KernelDAO (KERNEL) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của KernelDAO (KERNEL) là $90.914.048. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 1 Tỷ token KERNEL đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token KERNEL, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của KernelDAO như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -5,90 % trong 7 ngày qua, KernelDAO (KERNEL) đang có hiệu suất cao hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -7,90 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Hệ sinh thái Ethereum tương tự với mức tăng 12,70 %.
Làm thế nào để thêm KernelDAO (KERNEL) vào MetaMask?
Khi thêm KernelDAO (KERNEL) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập KERNEL làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của KERNEL (0x3f80b1c54ae920be41a77f8b902259d48cf24ccf) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm KERNEL vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm KERNEL vào MetaMask.
KernelDAO (KERNEL) Tokenomics
KERNEL Phân bổ
KernelDAO (KERNEL) Chủ sở hữu token
Thị trường KernelDAO
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,0909636 | 0.11% | 29.923 $ | 49.532 $ | $510.609 | 7.41% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,091033590736489690919 | 0.04% | 10.336 $ | 10.687 $ | $399.026 | 5.79% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,090823410528458632332 | 0.08% | 7.275 $ | 12.281 $ | $178.243 | 2.59% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,090943626717973340066 | 0.11% | 16.898 $ | 27.765 $ | $88.220,00 | 1.28% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,09078184 | 0.11% | 27.800 $ | 52.235 $ | $161.492 | 2.34% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,09090 | 0.11% | 37.777 $ | 51.017 $ | $76.718,00 | 1.11% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,0909636187220880847 | 0.11% | 1.974 $ | 3.610 $ | $287.462 | 4.17% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,0907644518213823558 | 0.22% | 119.677 $ | 121.871 $ | $972.619 | 14.11% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,09106357874266180787 | 0.11% | 49.363 $ | 51.641 $ | $89.822,00 | 1.3% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,09086441267140590465 | 0.33% | 80.652 $ | 87.683 $ | $284.811 | 4.13% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá KernelDAO toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan