Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF)
KWEB / VND
#8001
Track KWEB
$24,48
₫695.818
0.7%
$0,00
Phạm vi trong 24g
$0,00
Chuyển đổi KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) sang Vietnamese đồng (KWEB sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) (KWEB) sang VND là 695.818 ₫.
KWEB
VND
1 KWEB = 695.818 ₫
Cách mua KWEB bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch KWEB
-
Bạn có thể mua và bán KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) (KWEB) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Dinari, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua KWEB.
-
3. Mua KWEB bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua KWEB trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) (KWEB) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua KWEB bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua KWEB trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) (KWEB) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ KWEB sang VND
KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) (KWEB) hôm nay có giá trị là 695.818 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.7% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của KWEB ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) được giao dịch là 282.526 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.7% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF)
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫559.892 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫559.892 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫282.526 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
0,80465301 |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
0,80465301 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF)có trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) (KWEB) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫695.818.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu KWEB?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000144 KWEB.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của KWEB sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi KWEB sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ KWEB sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của KWEB/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 KWEB theo VND là ₫713.185. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 KWEB/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) (KWEB) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của KWEB/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
KWEB / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) (KWEB) sang VND là 695.818 ₫ cho mỗi 1 KWEB. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 KWEB lấy 3.479.089 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00007186 KWEB, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch KWEB phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) (KWEB) sang VND
| KWEB | VND |
|---|---|
| 0.01 KWEB | 6958.18 VND |
| 0.1 KWEB | 69582 VND |
| 1 KWEB | 695818 VND |
| 2 KWEB | 1391636 VND |
| 5 KWEB | 3479089 VND |
| 10 KWEB | 6958179 VND |
| 20 KWEB | 13916358 VND |
| 50 KWEB | 34790894 VND |
| 100 KWEB | 69581788 VND |
| 1000 KWEB | 695817878 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang KWEB
| VND | KWEB |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000014372 KWEB |
| 0.1 VND | 0.000000143716 KWEB |
| 1 VND | 0.00000144 KWEB |
| 2 VND | 0.00000287 KWEB |
| 5 VND | 0.00000719 KWEB |
| 10 VND | 0.00001437 KWEB |
| 20 VND | 0.00002874 KWEB |
| 50 VND | 0.00007186 KWEB |
| 100 VND | 0.00014372 KWEB |
| 1000 VND | 0.00143716 KWEB |
Lịch sử giá 7 ngày của KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) (KWEB) so với VND
KraneShares CSI China Internet ETF (Dinari Tokenized ETF) (KWEB) hiện được định giá ở mức 695.818 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của KWEB là 695.818 ₫ vào ngày Thứ ba, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 4.836,87 ₫ (0.7%) vào ngày Thứ ba.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 KWEB sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 15, 2026 | Thứ ba | 695.818 ₫ | 4.836,87 ₫ | 0.7% |
| Tháng chín 14, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 13, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 12, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 10, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 09, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |