Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
LumiWave
LWA / VND
#2115
₫65,32
24.5%
$0,00
Phạm vi trong 24g
$0,00
ONBUFF (ONIT) has been rebranded to LumiWave (LWA). They migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post.
LumiWave (LWA) has been rebranded to LumiWave Protocol (LWP). They migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post and visit the new token page here.
LumiWave (LWA) has been rebranded to LumiWave Protocol (LWP). They migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post and visit the new token page here.
Chuyển đổi LumiWave sang Vietnamese đồng (LWA sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 LumiWave (LWA) sang VND là 65,32 ₫.
LWA
VND
1 LWA = 65,32 ₫
Biểu đồ LWA sang VND
LumiWave (LWA) hôm nay có giá trị là 65,32 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 24.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của LWA ngày hôm nay là 49.3% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng LumiWave được giao dịch là 2.921.802 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 24.5% | 49.3% | 18.6% | 34.9% | 0.0% |
Số liệu thống kê về LumiWave
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫50,302B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫50,302B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫2,922M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
770,075M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
770,075M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
770,075M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 LumiWavecó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 LumiWave (LWA) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫65,32.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu LWA?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.01530916 LWA.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của LWA sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của LumiWave theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi LWA sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ LWA sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của LWA/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 LWA theo VND là ₫18.034,49. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 LWA/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của LumiWave tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của LumiWave (LWA) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của LWA/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
LWA / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ LumiWave (LWA) sang VND là 65,32 ₫ cho mỗi 1 LWA. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 LWA lấy 326,60 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.765458 LWA, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch LWA phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi LumiWave (LWA) sang VND
| LWA | VND |
|---|---|
| 0.01 LWA | 0.653204 VND |
| 0.1 LWA | 6.53 VND |
| 1 LWA | 65.32 VND |
| 2 LWA | 130.64 VND |
| 5 LWA | 326.60 VND |
| 10 LWA | 653.20 VND |
| 20 LWA | 1306.41 VND |
| 50 LWA | 3266.02 VND |
| 100 LWA | 6532.04 VND |
| 1000 LWA | 65320 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang LWA
| VND | LWA |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00015309 LWA |
| 0.1 VND | 0.00153092 LWA |
| 1 VND | 0.01530916 LWA |
| 2 VND | 0.03061833 LWA |
| 5 VND | 0.076546 LWA |
| 10 VND | 0.153092 LWA |
| 20 VND | 0.306183 LWA |
| 50 VND | 0.765458 LWA |
| 100 VND | 1.53 LWA |
| 1000 VND | 15.31 LWA |
Lịch sử giá 7 ngày của LumiWave (LWA) so với VND
LumiWave (LWA) hiện được định giá ở mức 65,32 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của LWA là 65,32 ₫ vào ngày Thứ hai, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là -21,20 ₫ (24.5%) vào ngày Thứ hai.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 LWA sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | 65,32 ₫ | -21,20 ₫ | 24.5% |
| Tháng tám 09, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 08, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 07, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 06, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 05, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 04, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |