Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Luna Inu
LINU / VND
#3614
₫0,00001531
0.5%
0.0147519 BTC
0.1%
0.0122400 ETH
0.1%
$0.095828
Phạm vi trong 24g
$0.095948
Chuyển đổi Luna Inu sang Vietnamese đồng (LINU sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Luna Inu (LINU) sang VND là 0,00001531 ₫.
LINU
VND
1 LINU = 0,00001531 ₫
Cách mua LINU bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch LINU
-
Bạn có thể mua và bán Luna Inu (LINU) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán LINU sôi động nhất là sàn Uniswap V2 (Ethereum).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua LINU là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua LINU!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Luna Inu (LINU) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ LINU sang VND
Luna Inu (LINU) hôm nay có giá trị là 0,00001531 ₫, đó là một 0.2% giảm từ một giờ trước và 0.3% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của LINU ngày hôm nay là 6.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Luna Inu được giao dịch là 13.106.071 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 0.3% | 6.8% | 21.7% | 22.5% | 57.0% |
Số liệu thống kê về Luna Inu
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫11,473B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.75 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫15,314B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫13,106M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
749,167T |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
1000T |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Luna Inucó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Luna Inu (LINU) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,00001531.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu LINU?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 65316 LINU.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của LINU sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Luna Inu theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi LINU sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ LINU sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của LINU/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 LINU theo VND là ₫0,0009756. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 LINU/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Luna Inu tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Luna Inu (LINU) đã tăng tăng lên 22,50 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Luna Inu có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 20,60 %.
LINU / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Luna Inu (LINU) sang VND là 0,00001531 ₫ cho mỗi 1 LINU. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 LINU lấy 0,00007655 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 3265817 LINU, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch LINU phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Luna Inu (LINU) sang VND
| LINU | VND |
|---|---|
| 0.01 LINU | 0.000000153101 VND |
| 0.1 LINU | 0.00000153 VND |
| 1 LINU | 0.00001531 VND |
| 2 LINU | 0.00003062 VND |
| 5 LINU | 0.00007655 VND |
| 10 LINU | 0.00015310 VND |
| 20 LINU | 0.00030620 VND |
| 50 LINU | 0.00076551 VND |
| 100 LINU | 0.00153101 VND |
| 1000 LINU | 0.01531011 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang LINU
| VND | LINU |
|---|---|
| 0.01 VND | 653.16 LINU |
| 0.1 VND | 6531.63 LINU |
| 1 VND | 65316 LINU |
| 2 VND | 130633 LINU |
| 5 VND | 326582 LINU |
| 10 VND | 653163 LINU |
| 20 VND | 1306327 LINU |
| 50 VND | 3265817 LINU |
| 100 VND | 6531634 LINU |
| 1000 VND | 65316337 LINU |
Lịch sử giá 7 ngày của Luna Inu (LINU) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Luna Inu (LINU) so với VND giao động giữa mức cao 0,00001660 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 0,00001531 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của LINU trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (2 ngày trước) ở -0,000000868847 ₫ (5.4%).
So sánh giá hàng ngày của Luna Inu (LINU) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Luna Inu (LINU) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 LINU sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 01, 2026 | Thứ ba | 0,00001531 ₫ | -0,000000046069 ₫ | 0.3% |
| Tháng tám 31, 2026 | Thứ hai | 0,00001539 ₫ | 0,000000025118 ₫ | 0.2% |
| Tháng tám 30, 2026 | Chủ nhật | 0,00001537 ₫ | -0,000000868847 ₫ | 5.4% |
| Tháng tám 29, 2026 | Thứ bảy | 0,00001624 ₫ | 0,000000059803 ₫ | 0.4% |
| Tháng tám 28, 2026 | Thứ sáu | 0,00001618 ₫ | -0,000000337067 ₫ | 2.0% |
| Tháng tám 27, 2026 | Thứ năm | 0,00001651 ₫ | -0,000000089012 ₫ | 0.5% |
| Tháng tám 26, 2026 | Thứ tư | 0,00001660 ₫ | 0,000000514113 ₫ | 3.2% |