Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Luna Inu
LINU / VND
#3901
₫0,00001432
Chuyển đổi Luna Inu sang Vietnamese đồng (LINU sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Luna Inu (LINU) sang VND là ₫0,00001432.
LINU
VND
1 LINU = ₫0,00001432
Cách mua LINU bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch LINU
-
Bạn có thể mua và bán Luna Inu (LINU) trên 4 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán LINU sôi động nhất là sàn Uniswap V3 (Ethereum), tiếp theo là sàn Uniswap V2 (Ethereum).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua LINU là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua LINU!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Luna Inu (LINU) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ LINU sang VND
Luna Inu (LINU) có giá trị là ₫0,00001432 kể từ Apr 16, 2026 (khoảng 9 giờ trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với LINU kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Luna Inu
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫10.729.975.117 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.75 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫14.322.533.901 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
749.167.374.404.513 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Luna Inucó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Luna Inu (LINU) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,00001432.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu LINU?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 69820 LINU.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của LINU sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Luna Inu theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi LINU sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ LINU sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của LINU/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 LINU theo VND là ₫0,0009756. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 LINU/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Luna Inu tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của Luna Inu (LINU) đã tăng tăng lên 0,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Luna Inu có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 0,80 %.
LINU / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Luna Inu (LINU) sang VND là ₫0,00001432 cho mỗi 1 LINU, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần này. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với LINU.
Chuyển đổi Luna Inu (LINU) sang VND
| LINU | VND |
|---|---|
| 0.01 LINU | 0.000000143225 VND |
| 0.1 LINU | 0.00000143 VND |
| 1 LINU | 0.00001432 VND |
| 2 LINU | 0.00002865 VND |
| 5 LINU | 0.00007161 VND |
| 10 LINU | 0.00014323 VND |
| 20 LINU | 0.00028645 VND |
| 50 LINU | 0.00071613 VND |
| 100 LINU | 0.00143225 VND |
| 1000 LINU | 0.01432253 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang LINU
| VND | LINU |
|---|---|
| 0.01 VND | 698.20 LINU |
| 0.1 VND | 6982.00 LINU |
| 1 VND | 69820 LINU |
| 2 VND | 139640 LINU |
| 5 VND | 349100 LINU |
| 10 VND | 698200 LINU |
| 20 VND | 1396401 LINU |
| 50 VND | 3491002 LINU |
| 100 VND | 6982005 LINU |
| 1000 VND | 69820048 LINU |
Lịch sử giá 7 ngày của Luna Inu (LINU) so với VND
Đã không có biến động giá đối với Luna Inu (LINU) trong 7 ngày qua. Giá của Luna Inu đã được cập nhật lần cuối vào Apr 16, 2026 (khoảng 9 giờ trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với Luna Inu.
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai