Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Manadia
UMXM / VND
₫31.158,90
2.3%
0,00001518 BTC
1.8%
$1,16
Phạm vi trong 24g
$1,43
Chuyển đổi Manadia sang Vietnamese đồng (UMXM sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Manadia (UMXM) sang VND là ₫31.158,90.
UMXM
VND
1 UMXM = ₫31.158,90
Cách mua UMXM bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch UMXM
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua UMXM bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua UMXM.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua UMXM bằng VND!
-
Chọn Manadia (UMXM) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được UMXM, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ UMXM sang VND
Manadia (UMXM) hôm nay có giá trị là ₫31.158,90, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 2.3% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của UMXM ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Manadia được giao dịch là ₫247.612.538.171.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 2.3% | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Manadia
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫9.221.163 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫247.612.538.171 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
300 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
300 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Manadiacó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Manadia (UMXM) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫31.158,90.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu UMXM?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00003209 UMXM.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của UMXM sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Manadia theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi UMXM sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ UMXM sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của UMXM/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 UMXM theo VND là ₫37.635,45. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 UMXM/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Manadia tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của Manadia (UMXM) đã tăng tăng lên 2,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Manadia có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -0,10 %.
UMXM / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Manadia (UMXM) sang VND là ₫31.158,90 cho mỗi 1 UMXM. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 UMXM lấy 155.795 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00160468 UMXM, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch UMXM phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Manadia (UMXM) sang VND
| UMXM | VND |
|---|---|
| 0.01 UMXM | 311.59 VND |
| 0.1 UMXM | 3115.89 VND |
| 1 UMXM | 31159 VND |
| 2 UMXM | 62318 VND |
| 5 UMXM | 155795 VND |
| 10 UMXM | 311589 VND |
| 20 UMXM | 623178 VND |
| 50 UMXM | 1557945 VND |
| 100 UMXM | 3115890 VND |
| 1000 UMXM | 31158900 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang UMXM
| VND | UMXM |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000320936 UMXM |
| 0.1 VND | 0.00000321 UMXM |
| 1 VND | 0.00003209 UMXM |
| 2 VND | 0.00006419 UMXM |
| 5 VND | 0.00016047 UMXM |
| 10 VND | 0.00032094 UMXM |
| 20 VND | 0.00064187 UMXM |
| 50 VND | 0.00160468 UMXM |
| 100 VND | 0.00320936 UMXM |
| 1000 VND | 0.03209356 UMXM |
Lịch sử giá 7 ngày của Manadia (UMXM) so với VND
Manadia (UMXM) hiện được định giá ở mức ₫31.158,90 và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của UMXM là 31.159 ₫ vào ngày Thứ sáu, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 710,05 ₫ (2.3%) vào ngày Thứ sáu.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 UMXM sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 24, 2026 | Thứ sáu | 31.159 ₫ | 710,05 ₫ | 2.3% |
| Tháng tư 23, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tư 22, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tư 21, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tư 20, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tư 19, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tư 18, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai