Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Mastercard (Ondo Tokenized Stock)
MAON / VND
#2486
₫14.237.099
0.8%
0,008156 BTC
2.4%
-
0.0%
$540,27
Phạm vi trong 24g
$565,88
Chuyển đổi Mastercard (Ondo Tokenized Stock) sang Vietnamese đồng (MAON sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Mastercard (Ondo Tokenized Stock) (MAON) sang VND là 14.237.099 ₫.
MAON
VND
1 MAON = 14.237.099 ₫
Cách mua MAON bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MAON
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua MAON bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua MAON.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua MAON bằng VND!
-
Chọn Mastercard (Ondo Tokenized Stock) (MAON) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được MAON, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ MAON sang VND
Mastercard (Ondo Tokenized Stock) (MAON) hôm nay có giá trị là 14.237.099 ₫, đó là một 0.3% giảm từ một giờ trước và 1.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của MAON ngày hôm nay là 0.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Mastercard (Ondo Tokenized Stock) được giao dịch là 22.314.425.100 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 1.2% | 0.1% | 1.3% | 9.9% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Mastercard (Ondo Tokenized Stock)
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫31,801B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫31,801B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫22,314B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2.233 |
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
2.233 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Mastercard (Ondo Tokenized Stock)có trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Mastercard (Ondo Tokenized Stock) (MAON) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫14.236.477.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MAON?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.000000070242 MAON.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MAON sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Mastercard (Ondo Tokenized Stock) theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MAON sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MAON sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MAON/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MAON theo VND là ₫15.972.160. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MAON/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Mastercard (Ondo Tokenized Stock) tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Mastercard (Ondo Tokenized Stock) (MAON) đã tăng tăng lên 9,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Mastercard (Ondo Tokenized Stock) có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 3,00 %.
MAON / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Mastercard (Ondo Tokenized Stock) (MAON) sang VND là 14.237.099 ₫ cho mỗi 1 MAON. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 MAON lấy 71.185.493 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00000351 MAON, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch MAON phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Mastercard (Ondo Tokenized Stock) (MAON) sang VND
| MAON | VND |
|---|---|
| 0.01 MAON | 142371 VND |
| 0.1 MAON | 1423710 VND |
| 1 MAON | 14237099 VND |
| 2 MAON | 28474197 VND |
| 5 MAON | 71185493 VND |
| 10 MAON | 142370986 VND |
| 20 MAON | 284741973 VND |
| 50 MAON | 711854932 VND |
| 100 MAON | 1423709865 VND |
| 1000 MAON | 14237098647 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MAON
| VND | MAON |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000000702390 MAON |
| 0.1 VND | 0.000000007024 MAON |
| 1 VND | 0.000000070239 MAON |
| 2 VND | 0.000000140478 MAON |
| 5 VND | 0.000000351195 MAON |
| 10 VND | 0.000000702390 MAON |
| 20 VND | 0.00000140 MAON |
| 50 VND | 0.00000351 MAON |
| 100 VND | 0.00000702 MAON |
| 1000 VND | 0.00007024 MAON |
Lịch sử giá 7 ngày của Mastercard (Ondo Tokenized Stock) (MAON) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Mastercard (Ondo Tokenized Stock) (MAON) so với VND giao động giữa mức cao 14.451.984 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 14.125.019 ₫ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của MAON trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (5 ngày trước) ở 326.965 ₫ (2.3%).
So sánh giá hàng ngày của Mastercard (Ondo Tokenized Stock) (MAON) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Mastercard (Ondo Tokenized Stock) (MAON) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 MAON sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | 14.237.099 ₫ | -172.920 ₫ | 1.2% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | 14.376.662 ₫ | 60.637 ₫ | 0.4% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | 14.316.025 ₫ | -1.826,84 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | 14.317.851 ₫ | -19.779,61 ₫ | 0.1% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | 14.337.631 ₫ | -114.353 ₫ | 0.8% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 14.451.984 ₫ | 326.965 ₫ | 2.3% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 14.125.019 ₫ | -86.960 ₫ | 0.6% |