Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
MetYa
MY / VND
#530
₫940,76
0.9%
0.065709 BTC
0.8%
$0,03431
Phạm vi trong 24g
$0,03739
MetYa (MET) has been rebranded to MetYa (MY). They migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post.
Chuyển đổi MetYa sang Vietnamese đồng (MY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 MetYa (MY) sang VND là 940,76 ₫.
MY
VND
1 MY = 940,76 ₫
Cách mua MY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MY
-
Bạn có thể mua và bán MetYa (MY) trên 4 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán MetYa sôi động nhất là sàn Gate .
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua MY bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua MY.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua MY bằng VND!
-
Chọn MetYa (MY) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được MY, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ MY sang VND
MetYa (MY) hôm nay có giá trị là 940,76 ₫, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 1.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của MY ngày hôm nay là 16.4% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng MetYa được giao dịch là 1.010.570.061 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 1.6% | 16.4% | 18.6% | 3.7% | 83.9% |
Số liệu thống kê về MetYa
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫928,18B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.99 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫935,52B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫1,011B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
986,443M
Nguồn cung khả dụng
0
Ecosystem incentives
(0x8Da6)
- 7.799.914
Nguồn cung lưu thông ước tính
986.443.353
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
994,243M
|
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 MetYacó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 MetYa (MY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫940,79.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00106294 MY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MY sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của MetYa theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MY sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MY sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MY theo VND là ₫12.265,67. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của MetYa tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của MetYa (MY) đã tăng giảm lên -5,20 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, MetYa có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -0,90 %.
MY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ MetYa (MY) sang VND là 940,76 ₫ cho mỗi 1 MY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 MY lấy 4.703,79 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.053149 MY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch MY phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi MetYa (MY) sang VND
| MY | VND |
|---|---|
| 0.01 MY | 9.41 VND |
| 0.1 MY | 94.08 VND |
| 1 MY | 940.76 VND |
| 2 MY | 1881.51 VND |
| 5 MY | 4703.79 VND |
| 10 MY | 9407.57 VND |
| 20 MY | 18815.14 VND |
| 50 MY | 47038 VND |
| 100 MY | 94076 VND |
| 1000 MY | 940757 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MY
| VND | MY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00001063 MY |
| 0.1 VND | 0.00010630 MY |
| 1 VND | 0.00106297 MY |
| 2 VND | 0.00212595 MY |
| 5 VND | 0.00531487 MY |
| 10 VND | 0.01062974 MY |
| 20 VND | 0.02125947 MY |
| 50 VND | 0.053149 MY |
| 100 VND | 0.106297 MY |
| 1000 VND | 1.063 MY |
Lịch sử giá 7 ngày của MetYa (MY) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của MetYa (MY) so với VND giao động giữa mức cao 1.012,37 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 837,47 ₫ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của MY trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (6 ngày trước) ở 206,01 ₫ (25.5%).
So sánh giá hàng ngày của MetYa (MY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của MetYa (MY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 MY sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 16, 2026 | Chủ nhật | 940,76 ₫ | 14,82 ₫ | 1.6% |
| Tháng tám 15, 2026 | Thứ bảy | 917,44 ₫ | -9,39 ₫ | 1.0% |
| Tháng tám 14, 2026 | Thứ sáu | 926,83 ₫ | 56,65 ₫ | 6.5% |
| Tháng tám 13, 2026 | Thứ năm | 870,18 ₫ | 32,71 ₫ | 3.9% |
| Tháng tám 12, 2026 | Thứ tư | 837,47 ₫ | -106,54 ₫ | 11.3% |
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | 944,01 ₫ | -68,36 ₫ | 6.8% |
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | 1.012,37 ₫ | 206,01 ₫ | 25.5% |