Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
MORI COIN
MORI / VND
#1726
₫122,28
14.3%
0.076848 BTC
12.0%
$0,004644
Phạm vi trong 24g
$0,005473
Chuyển đổi MORI COIN sang Vietnamese đồng (MORI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 MORI COIN (MORI) sang VND là ₫122,28.
MORI
VND
1 MORI = ₫122,28
Cách mua MORI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MORI
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua MORI bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua MORI.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua MORI bằng VND!
-
Chọn MORI COIN (MORI) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được MORI, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ MORI sang VND
MORI COIN (MORI) hôm nay có giá trị là ₫122,28, đó là một 1.4% giảm từ một giờ trước và 14.3% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của MORI ngày hôm nay là 3.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng MORI COIN được giao dịch là ₫39.868.996.413.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Switch & Compare
Switch & Compare
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.4% | 14.3% | 3.1% | 7.5% | 26.4% | - |
Số liệu thống kê về MORI COIN
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫110.067.035.162 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.9 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫122.174.130.427 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫39.868.996.413 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
899.995.717
Nguồn cung khả dụng
998.992.968
Airdrop,Marketing,Team
(4wbnDE)
- 100.000.207
Nguồn cung lưu thông ước tính
899.995.717
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
998.992.968 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 MORI COINcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 MORI COIN (MORI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫122,28.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MORI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00817764 MORI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MORI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của MORI COIN theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MORI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MORI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MORI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MORI theo VND là ₫5.248,49. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MORI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của MORI COIN tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của MORI COIN (MORI) đã tăng giảm lên -26,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, MORI COIN có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 2,00 %.
MORI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ MORI COIN (MORI) sang VND là ₫122,28 cho mỗi 1 MORI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 MORI lấy 611,42 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.408882 MORI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch MORI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi MORI COIN (MORI) sang VND
| MORI | VND |
|---|---|
| 0.01 MORI | 1.22 VND |
| 0.1 MORI | 12.23 VND |
| 1 MORI | 122.28 VND |
| 2 MORI | 244.57 VND |
| 5 MORI | 611.42 VND |
| 10 MORI | 1222.85 VND |
| 20 MORI | 2445.69 VND |
| 50 MORI | 6114.24 VND |
| 100 MORI | 12228.47 VND |
| 1000 MORI | 122285 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MORI
| VND | MORI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00008178 MORI |
| 0.1 VND | 0.00081776 MORI |
| 1 VND | 0.00817764 MORI |
| 2 VND | 0.01635528 MORI |
| 5 VND | 0.04088819 MORI |
| 10 VND | 0.081776 MORI |
| 20 VND | 0.163553 MORI |
| 50 VND | 0.408882 MORI |
| 100 VND | 0.817764 MORI |
| 1000 VND | 8.18 MORI |
Lịch sử giá 7 ngày của MORI COIN (MORI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của MORI COIN (MORI) so với VND giao động giữa mức cao 143,08 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 122,28 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của MORI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (0 ngày trước) ở -20,46 ₫ (14.3%).
So sánh giá hàng ngày của MORI COIN (MORI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của MORI COIN (MORI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 MORI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 07, 2026 | Thứ ba | 122,28 ₫ | -20,46 ₫ | 14.3% |
| Tháng tư 06, 2026 | Thứ hai | 134,03 ₫ | -9,05 ₫ | 6.3% |
| Tháng tư 05, 2026 | Chủ nhật | 143,08 ₫ | 7,18 ₫ | 5.3% |
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | 135,90 ₫ | 4,74 ₫ | 3.6% |
| Tháng tư 03, 2026 | Thứ sáu | 131,16 ₫ | 4,06 ₫ | 3.2% |
| Tháng tư 02, 2026 | Thứ năm | 127,10 ₫ | -4,26 ₫ | 3.2% |
| Tháng tư 01, 2026 | Thứ tư | 131,36 ₫ | 16,05 ₫ | 13.9% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai