Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
MullenArmy
MULN / VND
₫2,37
126.4%
0.081252 BTC
125.6%
$0,00003960
Phạm vi trong 24g
$0,0001090
Chuyển đổi MullenArmy sang Vietnamese đồng (MULN sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 MullenArmy (MULN) sang VND là ₫2,37.
MULN
VND
1 MULN = ₫2,37
Cách mua MULN bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MULN
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua MULN là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua MULN!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn MullenArmy (MULN) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ MULN sang VND
MullenArmy (MULN) hôm nay có giá trị là ₫2,37, đó là một 13.6% tăng từ một giờ trước và 126.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của MULN ngày hôm nay là 440.2% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng MullenArmy được giao dịch là ₫324.265.250.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Switch & Compare
Switch & Compare
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13.6% | 126.5% | 440.3% | 361.8% | 525.5% | 2702.8% |
Số liệu thống kê về MullenArmy
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫2.371.902.298 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫324.265.250 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 MullenArmycó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 MullenArmy (MULN) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2,37.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MULN?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.421603 MULN.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MULN sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của MullenArmy theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MULN sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MULN sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MULN/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MULN theo VND là ₫50,35. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MULN/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của MullenArmy tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của MullenArmy (MULN) đã tăng tăng lên 528,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, MullenArmy có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 2,60 %.
MULN / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ MullenArmy (MULN) sang VND là ₫2,37 cho mỗi 1 MULN. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 MULN lấy 11,86 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 21.08 MULN, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch MULN phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi MullenArmy (MULN) sang VND
| MULN | VND |
|---|---|
| 0.01 MULN | 0.02371902 VND |
| 0.1 MULN | 0.237190 VND |
| 1 MULN | 2.37 VND |
| 2 MULN | 4.74 VND |
| 5 MULN | 11.86 VND |
| 10 MULN | 23.72 VND |
| 20 MULN | 47.44 VND |
| 50 MULN | 118.60 VND |
| 100 MULN | 237.19 VND |
| 1000 MULN | 2371.90 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MULN
| VND | MULN |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00421603 MULN |
| 0.1 VND | 0.04216025 MULN |
| 1 VND | 0.421603 MULN |
| 2 VND | 0.843205 MULN |
| 5 VND | 2.11 MULN |
| 10 VND | 4.22 MULN |
| 20 VND | 8.43 MULN |
| 50 VND | 21.08 MULN |
| 100 VND | 42.16 MULN |
| 1000 VND | 421.60 MULN |
Lịch sử giá 7 ngày của MullenArmy (MULN) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của MullenArmy (MULN) so với VND giao động giữa mức cao 2,94 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 0,429215 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của MULN trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (4 ngày trước) ở 2,51 ₫ (583.1%).
So sánh giá hàng ngày của MullenArmy (MULN) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của MullenArmy (MULN) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 MULN sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 09, 2026 | Thứ năm | 2,37 ₫ | 1,32 ₫ | 126.4% |
| Tháng tư 08, 2026 | Thứ tư | 1,12 ₫ | -0,328827 ₫ | 22.8% |
| Tháng tư 07, 2026 | Thứ ba | 1,44 ₫ | 0,04229724 ₫ | 3.0% |
| Tháng tư 06, 2026 | Thứ hai | 1,40 ₫ | -1,54 ₫ | 52.3% |
| Tháng tư 05, 2026 | Chủ nhật | 2,94 ₫ | 2,51 ₫ | 583.1% |
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | 0,430564 ₫ | 0,00134926 ₫ | 0.3% |
| Tháng tư 03, 2026 | Thứ sáu | 0,429215 ₫ | -0,02003565 ₫ | 4.5% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai