Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
MYRAD
MYRAD / VND
₫22,10
77.0%
0.071302 BTC
77.2%
$0,0004657
Phạm vi trong 24g
$0,001491
According to GoPlus, the contract creator can make changes to the token contract such as disabling sells, changing fees, minting, transferring tokens etc. Exercise caution.
Chuyển đổi MYRAD sang Vietnamese đồng (MYRAD sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 MYRAD (MYRAD) sang VND là 22,10 ₫.
MYRAD
VND
1 MYRAD = 22,10 ₫
Cách mua MYRAD bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MYRAD
-
Bạn có thể mua và bán MYRAD (MYRAD) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán MYRAD sôi động nhất là sàn Uniswap V3 (Base), tiếp theo là sàn Uniswap V4 (Base).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua MYRAD là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua MYRAD!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn MYRAD (MYRAD) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ MYRAD sang VND
MYRAD (MYRAD) hôm nay có giá trị là 22,10 ₫, đó là một 6.6% giảm từ một giờ trước và 47.3% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của MYRAD ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng MYRAD được giao dịch là 20.158.513.481 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 6.6% | 47.3% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về MYRAD
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
-₫26.267,40 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫20,159B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
- |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 MYRADcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 MYRAD (MYRAD) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫22,12.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MYRAD?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.04521562 MYRAD.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MYRAD sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của MYRAD theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MYRAD sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MYRAD sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MYRAD/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MYRAD theo VND là ₫39,38. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MYRAD/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của MYRAD tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của MYRAD (MYRAD) đã tăng tăng lên 77,20 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, MYRAD có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 0,20 %.
MYRAD / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ MYRAD (MYRAD) sang VND là 22,10 ₫ cho mỗi 1 MYRAD. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 MYRAD lấy 110,51 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 2.26 MYRAD, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch MYRAD phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi MYRAD (MYRAD) sang VND
| MYRAD | VND |
|---|---|
| 0.01 MYRAD | 0.221019 VND |
| 0.1 MYRAD | 2.21 VND |
| 1 MYRAD | 22.10 VND |
| 2 MYRAD | 44.20 VND |
| 5 MYRAD | 110.51 VND |
| 10 MYRAD | 221.02 VND |
| 20 MYRAD | 442.04 VND |
| 50 MYRAD | 1105.10 VND |
| 100 MYRAD | 2210.19 VND |
| 1000 MYRAD | 22102 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MYRAD
| VND | MYRAD |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00045245 MYRAD |
| 0.1 VND | 0.00452449 MYRAD |
| 1 VND | 0.04524491 MYRAD |
| 2 VND | 0.090490 MYRAD |
| 5 VND | 0.226225 MYRAD |
| 10 VND | 0.452449 MYRAD |
| 20 VND | 0.904898 MYRAD |
| 50 VND | 2.26 MYRAD |
| 100 VND | 4.52 MYRAD |
| 1000 VND | 45.24 MYRAD |
Lịch sử giá 7 ngày của MYRAD (MYRAD) so với VND
MYRAD (MYRAD) hiện được định giá ở mức 22,10 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của MYRAD là 22,13 ₫ vào ngày Thứ tư, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 9,74 ₫ (78.6%) vào ngày Thứ tư.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 MYRAD sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | 22,10 ₫ | 7,10 ₫ | 47.3% |
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 22,13 ₫ | 9,74 ₫ | 78.6% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 12,39 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 10, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |