Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
OneRing
RING / VND
#3543
₫100,60
5.3%
0.075988 BTC
3.7%
$0,003614
Phạm vi trong 24g
$0,004132
Chuyển đổi OneRing sang Vietnamese đồng (RING sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 OneRing (RING) sang VND là 100,60 ₫.
RING
VND
1 RING = 100,60 ₫
Cách mua RING bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch RING
-
Bạn có thể mua và bán OneRing (RING) trên 4 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Velodrome Finance V2 (Optimism), nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua RING.
-
3. Mua RING bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua RING trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn OneRing (RING) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua RING bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua RING trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn OneRing (RING) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ RING sang VND
OneRing (RING) hôm nay có giá trị là 100,60 ₫, đó là một 4.7% giảm từ một giờ trước và 8.6% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của RING ngày hôm nay là 12.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng OneRing được giao dịch là 546.291 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 4.7% | 8.6% | 12.1% | 9.3% | 28.4% | 40.2% |
Số liệu thống kê về OneRing
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫9,14B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
5.15 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫9,14B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
71.65 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫546.291 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
94,753M
Nguồn cung khả dụng
94.753.393
Advisor Tokens
(0xacdd)
- 125.000
Advisor tokens
(0xbd46)
- 1.250.000
Ecosystem
(0x776f)
- 5.555.555
Deployer
(0x7c5d)
- 500.000
Rewards
(0x7ca4)
- 9.750.000
Marketing
(0xc6b4)
- 1.250.000
Token Burn
(0x0000)
- 6.446.607
Private Sale Vesting Contract
(0x6bbb)
- 1.630.309
Advisor tokens
(0x7a2e)
- 125.000
Reserve and Development
(0xf7c7)
- 680.952
Deployer
(0xba8e)
- 950.000
Seed Sale Vesting Contract
(0x9393)
- 3.862.504
Advisor tokens
(0xa7f4)
- 375.000
Advisor tokens
(0xd036)
- 1.500.000
Nguồn cung lưu thông ước tính
6.804.631
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
94,753M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 OneRingcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 OneRing (RING) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫100,60.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu RING?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00994036 RING.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của RING sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của OneRing theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi RING sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ RING sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của RING/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 RING theo VND là ₫109.774. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 RING/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của OneRing tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của OneRing (RING) đã tăng giảm lên -7,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, OneRing có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 3,70 %.
RING / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ OneRing (RING) sang VND là 100,60 ₫ cho mỗi 1 RING. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 RING lấy 503,00 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.497018 RING, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch RING phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi OneRing (RING) sang VND
| RING | VND |
|---|---|
| 0.01 RING | 1.006 VND |
| 0.1 RING | 10.06 VND |
| 1 RING | 100.60 VND |
| 2 RING | 201.20 VND |
| 5 RING | 503.00 VND |
| 10 RING | 1006.00 VND |
| 20 RING | 2012.00 VND |
| 50 RING | 5030.00 VND |
| 100 RING | 10059.99 VND |
| 1000 RING | 100600 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang RING
| VND | RING |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00009940 RING |
| 0.1 VND | 0.00099404 RING |
| 1 VND | 0.00994036 RING |
| 2 VND | 0.01988073 RING |
| 5 VND | 0.04970182 RING |
| 10 VND | 0.099404 RING |
| 20 VND | 0.198807 RING |
| 50 VND | 0.497018 RING |
| 100 VND | 0.994036 RING |
| 1000 VND | 9.94 RING |
Lịch sử giá 7 ngày của OneRing (RING) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của OneRing (RING) so với VND giao động giữa mức cao 108,22 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 100,60 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của RING trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (0 ngày trước) ở -9,47 ₫ (8.6%).
So sánh giá hàng ngày của OneRing (RING) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của OneRing (RING) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 RING sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 10, 2026 | Thứ sáu | 100,60 ₫ | -9,47 ₫ | 8.6% |
| Tháng bảy 09, 2026 | Thứ năm | 101,18 ₫ | -5,13 ₫ | 4.8% |
| Tháng bảy 08, 2026 | Thứ tư | 106,30 ₫ | 1,46 ₫ | 1.4% |
| Tháng bảy 07, 2026 | Thứ ba | 104,84 ₫ | -3,38 ₫ | 3.1% |
| Tháng bảy 06, 2026 | Thứ hai | 108,22 ₫ | 1,58 ₫ | 1.5% |
| Tháng bảy 05, 2026 | Chủ nhật | 106,64 ₫ | -0,481881 ₫ | 0.4% |
| Tháng bảy 04, 2026 | Thứ bảy | 107,12 ₫ | -1,58 ₫ | 1.5% |