Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
OpesAI
WPE / VND
₫355.839
1.5%
0,0002131 BTC
0.0%
0,007134 ETH
0.0%
$13,50
Phạm vi trong 24g
$13,62
OPES (Wrapped PE) (WPE) has rebranded to OpesAI (WPE). For more information, please view this announcement on Twitter.
Chuyển đổi OpesAI sang Vietnamese đồng (WPE sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 OpesAI (WPE) sang VND là 355.839 ₫.
WPE
VND
1 WPE = 355.839 ₫
Cách mua WPE bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WPE
-
Bạn có thể mua và bán OpesAI (WPE) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán WPE sôi động nhất là sàn Uniswap V2 (Ethereum).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua WPE là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua WPE!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn OpesAI (WPE) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WPE sang VND
OpesAI (WPE) hôm nay có giá trị là 355.839 ₫, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 1.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của WPE ngày hôm nay là 0.3% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng OpesAI được giao dịch là 2.396.519 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 1.5% | 0.3% | 2.8% | 3.5% | 90.7% |
Số liệu thống kê về OpesAI
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫11,612B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫2,397M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
32.633 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 OpesAIcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 OpesAI (WPE) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫355.839.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WPE?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000281 WPE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WPE sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của OpesAI theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WPE sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WPE sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WPE/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WPE theo VND là ₫469.440.772. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WPE/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của OpesAI tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của OpesAI (WPE) đã tăng tăng lên 0,70 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, OpesAI có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -0,60 %.
WPE / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ OpesAI (WPE) sang VND là 355.839 ₫ cho mỗi 1 WPE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WPE lấy 1.779.195 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00014051 WPE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WPE phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi OpesAI (WPE) sang VND
| WPE | VND |
|---|---|
| 0.01 WPE | 3558.39 VND |
| 0.1 WPE | 35584 VND |
| 1 WPE | 355839 VND |
| 2 WPE | 711678 VND |
| 5 WPE | 1779195 VND |
| 10 WPE | 3558391 VND |
| 20 WPE | 7116782 VND |
| 50 WPE | 17791955 VND |
| 100 WPE | 35583910 VND |
| 1000 WPE | 355839097 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WPE
| VND | WPE |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000028103 WPE |
| 0.1 VND | 0.000000281026 WPE |
| 1 VND | 0.00000281 WPE |
| 2 VND | 0.00000562 WPE |
| 5 VND | 0.00001405 WPE |
| 10 VND | 0.00002810 WPE |
| 20 VND | 0.00005621 WPE |
| 50 VND | 0.00014051 WPE |
| 100 VND | 0.00028103 WPE |
| 1000 VND | 0.00281026 WPE |
Lịch sử giá 7 ngày của OpesAI (WPE) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của OpesAI (WPE) so với VND giao động giữa mức cao 355.839 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 348.660 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WPE trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (0 ngày trước) ở 5.258,71 ₫ (1.5%).
So sánh giá hàng ngày của OpesAI (WPE) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của OpesAI (WPE) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WPE sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 17, 2026 | Thứ hai | 355.839 ₫ | 5.258,71 ₫ | 1.5% |
| Tháng tám 16, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 15, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 14, 2026 | Thứ sáu | 348.660 ₫ | -2.132,21 ₫ | 0.6% |
| Tháng tám 13, 2026 | Thứ năm | 350.792 ₫ | -2.750,82 ₫ | 0.8% |
| Tháng tám 12, 2026 | Thứ tư | 353.543 ₫ | 2.567,29 ₫ | 0.7% |
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | 350.976 ₫ | -1.911,97 ₫ | 0.5% |