Polyhedra Network
Giá ZKJ
Giá của Polyhedra Network (ZKJ) được tính như thế nào?
Giá của Polyhedra Network (ZKJ) được tính theo thời gian thực bằng cách tổng hợp dữ liệu mới nhất trên các sàn giao dịch 30 và thị trường 35, sử dụng công thức giá trung bình theo toàn bộ khối lượng. Tìm hiểu thêm về cách tính giá tiền mã hóa trên CoinGecko.
Biểu đồ giá Polyhedra Network (ZKJ)
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.7% | 2.6% | 15.3% | 13.5% | 11.8% | 99.0% |
Công cụ chuyển đổi ZKJ
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$9.935.411 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.48 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
$17.824.325 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$20.847.164 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$1.469.729 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
476.583.333
https://supply-api.polyhedra.network/api/v1/cmc/supply/circulating
Nguồn cung lưu thông ước tính
476.583.333
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
854.999.999
Tổng
1.000.000.000
Ecosystem and network incentives
- 101.666.666
Foundation reserves
- 43.333.333
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
854.999.999
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Lịch sử giá của ZKJ
| Phạm vi trong 24g | $0,02002 – $0,02140 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,02027 – $0,02651 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$4,01 99.5%
Thg 3 19, 2024 (khoảng 2 năm)
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,02002 4.1%
Thg 3 22, 2026 (khoảng 13 giờ)
|
Hôm nay bạn thấy ZKJ thế nào?
Bạn có thể mua Polyhedra Network ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token ZKJ trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Polyhedra Network là OKX. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là ZKJ/USDT với khối lượng giao dịch là $40.039,71 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Gate và Bitunix.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Polyhedra Network (ZKJ) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Polyhedra Network (ZKJ) là $1.469.728,99 trong 24 giờ qua, thể hiện -7,80 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Polyhedra Network (ZKJ) là bao nhiêu?
Polyhedra Network (ZKJ) đạt mức cao nhất lịch sử là $4,01 và mức thấp nhất lịch sử là $0,02002. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -99,50 % và trên mức giá thấp nhất 4,10 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Polyhedra Network (ZKJ) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Polyhedra Network (ZKJ) là $9.935.411 và xếp thứ 1159 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token ZKJ (480 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Polyhedra Network (ZKJ) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Polyhedra Network (ZKJ) là $20.847.164. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 1 Tỷ token ZKJ đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token ZKJ, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của Polyhedra Network như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -15,30 % trong 7 ngày qua, Polyhedra Network (ZKJ) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -8,00 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Nền tảng hợp đồng thông minh tương tự với mức giảm -5,90 %.
Làm thế nào để thêm Polyhedra Network (ZKJ) vào MetaMask?
Khi thêm Polyhedra Network (ZKJ) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập ZKJ làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của ZKJ (0xc71b5f631354be6853efe9c3ab6b9590f8302e81) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm ZKJ vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm ZKJ vào MetaMask.
Polyhedra Network (ZKJ) Tokenomics
ZKJ Phân bổ
ZKJ Mở khóa lịch
Mở khóa ZKJsắp tới
- Foundation reserves: 3,61M (75,28K $)
- Token purchasers: 10,83M (225,84K $)
- Community airdrop and other activities: 2,61M (54,43K $)
- Core contributors: 2,08M (43,43K $)
- Ecosystem and network incentives: 8,47M (176,62K $)
Polyhedra Network (ZKJ) Xếp hạng bảo mật
Polyhedra Network (ZKJ) Chủ sở hữu token
Thị trường Polyhedra Network
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,020821261078590621439 | 0.05% | 70.258 $ | 55.855 $ | $40.039,00 | 2.73% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,020780951202788519358 | 0.14% | 62.911 $ | 55.169 $ | $41.336,00 | 2.82% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,0208292794933961439682079844497606222181348421327432 | 0.05% | 4.049 $ | 4.818 $ | $55.759,00 | 3.79% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,020801269469297687573 | 0.1% | 34.049 $ | 32.190 $ | $22.254,00 | 1.51% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,020831256883798634676 | 0.14% | 63.163 $ | 40.002 $ | $30.560,00 | 2.08% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,020811265273944154506 | 0.19% | 78.285 $ | 47.529 $ | $35.710,00 | 2.43% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,020851248493092107454 | 0.14% | 30.423 $ | 30.884 $ | $11.808,00 | 0.8% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,020801269469297687573 | 0.14% | 40.103 $ | 40.443 $ | $21.864,00 | 1.49% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,020771282055358286774 | 0.24% | 33.473 $ | 36.165 $ | $59.625,00 | 4.06% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,02079127366521168912 | 0.96% | 4.069 $ | 4.298 $ | $199.782 | 13.59% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá Polyhedra Network toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan