Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Quantum Resistant Ledger
QRL / VND
#360
₫21.731,34
2.9%
0,00001300 BTC
6.0%
$0,7997
Phạm vi trong 24g
$0,8674
Chuyển đổi Quantum Resistant Ledger sang Vietnamese đồng (QRL sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Quantum Resistant Ledger (QRL) sang VND là 21.731 ₫.
QRL
VND
1 QRL = 21.731 ₫
Cách mua QRL bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch QRL
-
Bạn có thể mua và bán Quantum Resistant Ledger (QRL) trên 5 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Quantum Resistant Ledger sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua QRL bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua QRL.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua QRL bằng VND!
-
Chọn Quantum Resistant Ledger (QRL) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được QRL, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ QRL sang VND
Quantum Resistant Ledger (QRL) hôm nay có giá trị là 21.731 ₫, đó là một 0.7% giảm từ một giờ trước và 3.2% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của QRL ngày hôm nay là 15.3% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Quantum Resistant Ledger được giao dịch là 435.790.750 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.7% | 3.2% | 15.3% | 0.1% | 7.7% | 19.4% |
Số liệu thống kê về Quantum Resistant Ledger
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫1,704T |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫1,704T |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫435,791M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
78,393M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
78,393M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
105M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Quantum Resistant Ledgercó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Quantum Resistant Ledger (QRL) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫21.730,95.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu QRL?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00004602 QRL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của QRL sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Quantum Resistant Ledger theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi QRL sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ QRL sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của QRL/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 QRL theo VND là ₫92.341,93. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 QRL/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Quantum Resistant Ledger tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Quantum Resistant Ledger (QRL) đã tăng giảm lên -6,50 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Quantum Resistant Ledger có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 6,10 %.
QRL / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Quantum Resistant Ledger (QRL) sang VND là 21.731 ₫ cho mỗi 1 QRL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 QRL lấy 108.657 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00230082 QRL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch QRL phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Quantum Resistant Ledger (QRL) sang VND
| QRL | VND |
|---|---|
| 0.01 QRL | 217.31 VND |
| 0.1 QRL | 2173.13 VND |
| 1 QRL | 21731 VND |
| 2 QRL | 43463 VND |
| 5 QRL | 108657 VND |
| 10 QRL | 217313 VND |
| 20 QRL | 434627 VND |
| 50 QRL | 1086567 VND |
| 100 QRL | 2173134 VND |
| 1000 QRL | 21731338 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang QRL
| VND | QRL |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000460165 QRL |
| 0.1 VND | 0.00000460 QRL |
| 1 VND | 0.00004602 QRL |
| 2 VND | 0.00009203 QRL |
| 5 VND | 0.00023008 QRL |
| 10 VND | 0.00046016 QRL |
| 20 VND | 0.00092033 QRL |
| 50 VND | 0.00230082 QRL |
| 100 VND | 0.00460165 QRL |
| 1000 VND | 0.04601649 QRL |
Lịch sử giá 7 ngày của Quantum Resistant Ledger (QRL) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Quantum Resistant Ledger (QRL) so với VND giao động giữa mức cao 23.141 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 21.003 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của QRL trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (3 ngày trước) ở -1.767,52 ₫ (7.8%).
So sánh giá hàng ngày của Quantum Resistant Ledger (QRL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Quantum Resistant Ledger (QRL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 QRL sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 28, 2026 | Thứ ba | 21.731 ₫ | 673,84 ₫ | 3.2% |
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | 21.501 ₫ | 394,61 ₫ | 1.9% |
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 21.107 ₫ | 103,66 ₫ | 0.5% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 21.003 ₫ | -1.767,52 ₫ | 7.8% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 22.771 ₫ | -370,27 ₫ | 1.6% |
| Tháng bảy 23, 2026 | Thứ năm | 23.141 ₫ | 189,28 ₫ | 0.8% |
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 22.952 ₫ | -691,66 ₫ | 2.9% |