Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Rujira
RUJI / VND
#860
₫5.542,73
0.5%
0.053346 BTC
0.5%
$0,2085
Phạm vi trong 24g
$0,2146
Kujira (KUJI) has been rebranded to Rujira (RUJI). They migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post and visit the old token page here.
Chuyển đổi Rujira sang Vietnamese đồng (RUJI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Rujira (RUJI) sang VND là 5.542,73 ₫.
RUJI
VND
1 RUJI = 5.542,73 ₫
Cách mua RUJI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch RUJI
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua RUJI bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua RUJI.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua RUJI bằng VND!
-
Chọn Rujira (RUJI) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được RUJI, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ RUJI sang VND
Rujira (RUJI) hôm nay có giá trị là 5.542,73 ₫, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 0.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của RUJI ngày hôm nay là 14.8% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Rujira được giao dịch là 642.677.628 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 0.4% | 14.8% | 17.2% | 4.2% | 65.8% |
Số liệu thống kê về Rujira
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫413,23B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.74 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫554,671B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫642,678M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
74,5M |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
100M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Rujiracó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Rujira (RUJI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫5.542,73.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu RUJI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00018042 RUJI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của RUJI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Rujira theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi RUJI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ RUJI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của RUJI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 RUJI theo VND là ₫45.874,76. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 RUJI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Rujira tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Rujira (RUJI) đã tăng giảm lên -6,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Rujira có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 4,70 %.
RUJI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Rujira (RUJI) sang VND là 5.542,73 ₫ cho mỗi 1 RUJI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 RUJI lấy 27.714 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00902082 RUJI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch RUJI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Rujira (RUJI) sang VND
| RUJI | VND |
|---|---|
| 0.01 RUJI | 55.43 VND |
| 0.1 RUJI | 554.27 VND |
| 1 RUJI | 5542.73 VND |
| 2 RUJI | 11085.46 VND |
| 5 RUJI | 27714 VND |
| 10 RUJI | 55427 VND |
| 20 RUJI | 110855 VND |
| 50 RUJI | 277137 VND |
| 100 RUJI | 554273 VND |
| 1000 RUJI | 5542731 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang RUJI
| VND | RUJI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000180 RUJI |
| 0.1 VND | 0.00001804 RUJI |
| 1 VND | 0.00018042 RUJI |
| 2 VND | 0.00036083 RUJI |
| 5 VND | 0.00090208 RUJI |
| 10 VND | 0.00180416 RUJI |
| 20 VND | 0.00360833 RUJI |
| 50 VND | 0.00902082 RUJI |
| 100 VND | 0.01804165 RUJI |
| 1000 VND | 0.180416 RUJI |
Lịch sử giá 7 ngày của Rujira (RUJI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Rujira (RUJI) so với VND giao động giữa mức cao 5.761,50 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 5.263,06 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của RUJI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (5 ngày trước) ở 498,44 ₫ (9.5%).
So sánh giá hàng ngày của Rujira (RUJI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Rujira (RUJI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 RUJI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 06, 2026 | Thứ hai | 5.542,73 ₫ | 22,08 ₫ | 0.4% |
| Tháng bảy 05, 2026 | Chủ nhật | 5.561,13 ₫ | 47,91 ₫ | 0.9% |
| Tháng bảy 04, 2026 | Thứ bảy | 5.513,22 ₫ | 163,21 ₫ | 3.1% |
| Tháng bảy 03, 2026 | Thứ sáu | 5.350,01 ₫ | -178,23 ₫ | 3.2% |
| Tháng bảy 02, 2026 | Thứ năm | 5.528,24 ₫ | -233,26 ₫ | 4.0% |
| Tháng bảy 01, 2026 | Thứ tư | 5.761,50 ₫ | 498,44 ₫ | 9.5% |
| Tháng sáu 30, 2026 | Thứ ba | 5.263,06 ₫ | 138,04 ₫ | 2.7% |