Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Sato
SATO / VND
₫7.458,76
0.8%
0.054420 BTC
0.1%
0,0001637 ETH
0.1%
$0,2703
Phạm vi trong 24g
$0,2883
Chuyển đổi Sato sang Vietnamese đồng (SATO sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Sato (SATO) sang VND là ₫7.458,76.
SATO
VND
1 SATO = ₫7.458,76
Cách mua SATO bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch SATO
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua SATO bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua SATO.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua SATO bằng VND!
-
Chọn Sato (SATO) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được SATO, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ SATO sang VND
Sato (SATO) hôm nay có giá trị là ₫7.458,76, đó là một 1.4% tăng từ một giờ trước và 0.8% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của SATO ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Sato được giao dịch là ₫48.639.834.940.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.4% | 0.8% | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Sato
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫132.396.435.572 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫48.639.834.940 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
17.794.673 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
21.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Satocó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Sato (SATO) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫7.458,76.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu SATO?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00013407 SATO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SATO sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Sato theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SATO sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SATO sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của SATO/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SATO theo VND là ₫7.588,11. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SATO/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Sato tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của Sato (SATO) đã tăng giảm lên -0,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Sato có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -0,60 %.
SATO / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Sato (SATO) sang VND là ₫7.458,76 cho mỗi 1 SATO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SATO lấy 37.294 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00670352 SATO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SATO phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Sato (SATO) sang VND
| SATO | VND |
|---|---|
| 0.01 SATO | 74.59 VND |
| 0.1 SATO | 745.88 VND |
| 1 SATO | 7458.76 VND |
| 2 SATO | 14917.53 VND |
| 5 SATO | 37294 VND |
| 10 SATO | 74588 VND |
| 20 SATO | 149175 VND |
| 50 SATO | 372938 VND |
| 100 SATO | 745876 VND |
| 1000 SATO | 7458763 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang SATO
| VND | SATO |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000134 SATO |
| 0.1 VND | 0.00001341 SATO |
| 1 VND | 0.00013407 SATO |
| 2 VND | 0.00026814 SATO |
| 5 VND | 0.00067035 SATO |
| 10 VND | 0.00134070 SATO |
| 20 VND | 0.00268141 SATO |
| 50 VND | 0.00670352 SATO |
| 100 VND | 0.01340705 SATO |
| 1000 VND | 0.134070 SATO |
Lịch sử giá 7 ngày của Sato (SATO) so với VND
Sato (SATO) hiện được định giá ở mức ₫7.458,76 và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của SATO là 7.458,76 ₫ vào ngày Thứ ba, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là -62,70 ₫ (0.8%) vào ngày Thứ ba.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 SATO sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 23, 2026 | Thứ ba | 7.458,76 ₫ | -62,70 ₫ | 0.8% |
| Tháng sáu 22, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 21, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 20, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 19, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 18, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 17, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai