Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
SelfKey
KEY / VND
#3015
₫3,90
0.3%
0.082232 BTC
3.6%
0.077398 ETH
3.5%
$0,0001439
Phạm vi trong 24g
$0,0001553
Selfkey, Cogito Finance, and SingularityDAO unite to form Singularity Finance through a token merger and continue to trade under the $SFI token. For more information, please refer to this announcement.
Chuyển đổi SelfKey sang Vietnamese đồng (KEY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 SelfKey (KEY) sang VND là ₫3,90.
KEY
VND
1 KEY = ₫3,90
Cách mua KEY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch KEY
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua KEY bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua KEY.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua KEY bằng VND!
-
Chọn SelfKey (KEY) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được KEY, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ KEY sang VND
SelfKey (KEY) hôm nay có giá trị là ₫3,90, đó là một 0.0% tăng từ một giờ trước và 0.3% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của KEY ngày hôm nay là 2.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng SelfKey được giao dịch là ₫97.833.277.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.4% | 1.9% | 6.6% | 13.3% | 70.6% |
Số liệu thống kê về SelfKey
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫23.419.304.820 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫23.419.304.820 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫97.833.277 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
5.999.999.954 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
5.999.999.954 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 SelfKeycó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 SelfKey (KEY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫3,90.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu KEY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.256199 KEY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của KEY sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của SelfKey theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi KEY sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ KEY sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của KEY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 KEY theo VND là ₫777,05. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 KEY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của SelfKey tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của SelfKey (KEY) đã tăng giảm lên -12,50 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, SelfKey có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -1,30 %.
KEY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ SelfKey (KEY) sang VND là ₫3,90 cho mỗi 1 KEY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 KEY lấy 19,52 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 12.81 KEY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch KEY phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi SelfKey (KEY) sang VND
| KEY | VND |
|---|---|
| 0.01 KEY | 0.03903218 VND |
| 0.1 KEY | 0.390322 VND |
| 1 KEY | 3.90 VND |
| 2 KEY | 7.81 VND |
| 5 KEY | 19.52 VND |
| 10 KEY | 39.03 VND |
| 20 KEY | 78.06 VND |
| 50 KEY | 195.16 VND |
| 100 KEY | 390.32 VND |
| 1000 KEY | 3903.22 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang KEY
| VND | KEY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00256199 KEY |
| 0.1 VND | 0.02561989 KEY |
| 1 VND | 0.256199 KEY |
| 2 VND | 0.512398 KEY |
| 5 VND | 1.28 KEY |
| 10 VND | 2.56 KEY |
| 20 VND | 5.12 KEY |
| 50 VND | 12.81 KEY |
| 100 VND | 25.62 KEY |
| 1000 VND | 256.20 KEY |
Lịch sử giá 7 ngày của SelfKey (KEY) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của SelfKey (KEY) so với VND giao động giữa mức cao 4,05 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 3,82 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của KEY trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (5 ngày trước) ở 0,201898 ₫ (5.3%).
So sánh giá hàng ngày của SelfKey (KEY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của SelfKey (KEY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 KEY sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 28, 2026 | Thứ bảy | 3,90 ₫ | 0,01354245 ₫ | 0.3% |
| Tháng ba 27, 2026 | Thứ sáu | 3,85 ₫ | 0,02763608 ₫ | 0.7% |
| Tháng ba 26, 2026 | Thứ năm | 3,82 ₫ | -0,00474448 ₫ | 0.1% |
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 3,82 ₫ | -0,195297 ₫ | 4.9% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 4,02 ₫ | -0,02857325 ₫ | 0.7% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 4,05 ₫ | 0,201898 ₫ | 5.3% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 3,85 ₫ | 0,01764296 ₫ | 0.5% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai