Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
屎壳郎 (Dung Beetle)
屎壳郎 / VND
₫740,70
2.9%
0.064721 BTC
1.9%
$0,02745
Phạm vi trong 24g
$0,02939
Chuyển đổi 屎壳郎 (Dung Beetle) sang Vietnamese đồng (屎壳郎 sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 屎壳郎 (Dung Beetle) (屎壳郎) sang VND là ₫740,70.
屎壳郎
VND
1 屎壳郎 = ₫740,70
Cách mua 屎壳郎 bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch 屎壳郎
-
Bạn có thể mua và bán 屎壳郎 (Dung Beetle) (屎壳郎) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán 屎壳郎 sôi động nhất là sàn PancakeSwap (v2).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua 屎壳郎 là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua 屎壳郎!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn 屎壳郎 (Dung Beetle) (屎壳郎) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ 屎壳郎 sang VND
屎壳郎 (Dung Beetle) (屎壳郎) hôm nay có giá trị là ₫740,70, đó là một 0.0% tăng từ một giờ trước và 2.9% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của 屎壳郎 ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng 屎壳郎 (Dung Beetle) được giao dịch là ₫3.463.497.004.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 2.9% | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về 屎壳郎 (Dung Beetle)
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫740.325.129.269 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫3.463.497.004 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 屎壳郎 (Dung Beetle)có trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 屎壳郎 (Dung Beetle) (屎壳郎) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫740,70.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu 屎壳郎?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00135007 屎壳郎.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của 屎壳郎 sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của 屎壳郎 (Dung Beetle) theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi 屎壳郎 sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ 屎壳郎 sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của 屎壳郎/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 屎壳郎 theo VND là ₫772,93. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 屎壳郎/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của 屎壳郎 (Dung Beetle) tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của 屎壳郎 (Dung Beetle) (屎壳郎) đã tăng giảm lên -2,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, 屎壳郎 (Dung Beetle) có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -0,20 %.
屎壳郎 / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ 屎壳郎 (Dung Beetle) (屎壳郎) sang VND là ₫740,70 cho mỗi 1 屎壳郎. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 屎壳郎 lấy 3.703,52 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.067503 屎壳郎, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch 屎壳郎 phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi 屎壳郎 (Dung Beetle) (屎壳郎) sang VND
| 屎壳郎 | VND |
|---|---|
| 0.01 屎壳郎 | 7.41 VND |
| 0.1 屎壳郎 | 74.07 VND |
| 1 屎壳郎 | 740.70 VND |
| 2 屎壳郎 | 1481.41 VND |
| 5 屎壳郎 | 3703.52 VND |
| 10 屎壳郎 | 7407.04 VND |
| 20 屎壳郎 | 14814.07 VND |
| 50 屎壳郎 | 37035 VND |
| 100 屎壳郎 | 74070 VND |
| 1000 屎壳郎 | 740704 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang 屎壳郎
| VND | 屎壳郎 |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00001350 屎壳郎 |
| 0.1 VND | 0.00013501 屎壳郎 |
| 1 VND | 0.00135007 屎壳郎 |
| 2 VND | 0.00270013 屎壳郎 |
| 5 VND | 0.00675034 屎壳郎 |
| 10 VND | 0.01350067 屎壳郎 |
| 20 VND | 0.02700135 屎壳郎 |
| 50 VND | 0.067503 屎壳郎 |
| 100 VND | 0.135007 屎壳郎 |
| 1000 VND | 1.35 屎壳郎 |
Lịch sử giá 7 ngày của 屎壳郎 (Dung Beetle) (屎壳郎) so với VND
屎壳郎 (Dung Beetle) (屎壳郎) hiện được định giá ở mức ₫740,70 và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của 屎壳郎 là 740,70 ₫ vào ngày Thứ sáu, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là -22,03 ₫ (2.9%) vào ngày Thứ sáu.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 屎壳郎 sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 26, 2026 | Thứ sáu | 740,70 ₫ | -22,03 ₫ | 2.9% |
| Tháng sáu 25, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 24, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 23, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 22, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 21, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 20, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |